| số nhiều | loadstars |
loadstar point
điểm loadstar
loadstar system
hệ thống loadstar
loadstar model
mô hình loadstar
loadstar tracker
bộ theo dõi loadstar
loadstar network
mạng loadstar
loadstar service
dịch vụ loadstar
loadstar technology
công nghệ loadstar
loadstar application
ứng dụng loadstar
loadstar solution
giải pháp loadstar
loadstar platform
nền tảng loadstar
the loadstar of our project is sustainability.
ngôi sao dẫn đường của dự án của chúng tôi là tính bền vững.
in times of uncertainty, trust can be the loadstar for decision-making.
trong những thời điểm bất ổn, niềm tin có thể là ngôi sao dẫn đường cho việc ra quyết định.
education should be the loadstar of our society.
giáo dục nên là ngôi sao dẫn đường của xã hội chúng ta.
her integrity is the loadstar that guides her actions.
tính chính trực của cô ấy là ngôi sao dẫn đường cho hành động của cô ấy.
the loadstar of our team is collaboration and respect.
ngôi sao dẫn đường của đội ngũ của chúng tôi là sự hợp tác và tôn trọng.
innovation serves as the loadstar for our company’s growth.
đổi mới là ngôi sao dẫn đường cho sự phát triển của công ty chúng tôi.
honesty should be the loadstar in all relationships.
sự trung thực nên là ngôi sao dẫn đường trong mọi mối quan hệ.
the loadstar for success is hard work and determination.
ngôi sao dẫn đường cho thành công là sự chăm chỉ và quyết tâm.
in her career, passion has always been the loadstar.
trong sự nghiệp của cô ấy, đam mê luôn là ngôi sao dẫn đường.
for the organization, community service is the loadstar.
đối với tổ chức, công việc phục vụ cộng đồng là ngôi sao dẫn đường.
loadstar point
điểm loadstar
loadstar system
hệ thống loadstar
loadstar model
mô hình loadstar
loadstar tracker
bộ theo dõi loadstar
loadstar network
mạng loadstar
loadstar service
dịch vụ loadstar
loadstar technology
công nghệ loadstar
loadstar application
ứng dụng loadstar
loadstar solution
giải pháp loadstar
loadstar platform
nền tảng loadstar
the loadstar of our project is sustainability.
ngôi sao dẫn đường của dự án của chúng tôi là tính bền vững.
in times of uncertainty, trust can be the loadstar for decision-making.
trong những thời điểm bất ổn, niềm tin có thể là ngôi sao dẫn đường cho việc ra quyết định.
education should be the loadstar of our society.
giáo dục nên là ngôi sao dẫn đường của xã hội chúng ta.
her integrity is the loadstar that guides her actions.
tính chính trực của cô ấy là ngôi sao dẫn đường cho hành động của cô ấy.
the loadstar of our team is collaboration and respect.
ngôi sao dẫn đường của đội ngũ của chúng tôi là sự hợp tác và tôn trọng.
innovation serves as the loadstar for our company’s growth.
đổi mới là ngôi sao dẫn đường cho sự phát triển của công ty chúng tôi.
honesty should be the loadstar in all relationships.
sự trung thực nên là ngôi sao dẫn đường trong mọi mối quan hệ.
the loadstar for success is hard work and determination.
ngôi sao dẫn đường cho thành công là sự chăm chỉ và quyết tâm.
in her career, passion has always been the loadstar.
trong sự nghiệp của cô ấy, đam mê luôn là ngôi sao dẫn đường.
for the organization, community service is the loadstar.
đối với tổ chức, công việc phục vụ cộng đồng là ngôi sao dẫn đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay