| số nhiều | locksteps |
lockstep approach
phương pháp tiếp cận đồng bộ
lockstep with
đồng bộ với
lockstep policy
chính sách đồng bộ
lockstep agreement
thỏa thuận đồng bộ
lockstep strategy
chiến lược đồng bộ
lockstep team
đội ngũ đồng bộ
lockstep operation
hoạt động đồng bộ
lockstep execution
thực thi đồng bộ
lockstep development
phát triển đồng bộ
lockstep coordination
phối hợp đồng bộ
they marched in lockstep during the parade.
họ diễu hành theo đội hình nghiêm chỉnh trong cuộc diễu hành.
the team worked in lockstep to meet the deadline.
nhóm đã làm việc ăn ý để đáp ứng thời hạn.
in lockstep with the new policy, changes were implemented quickly.
nghiêm túc tuân thủ theo chính sách mới, những thay đổi đã được thực hiện nhanh chóng.
the dancers moved in lockstep across the stage.
các vũ công đã di chuyển theo đội hình thống nhất trên sân khấu.
they made decisions in lockstep to ensure consistency.
họ đưa ra quyết định nhất quán để đảm bảo tính nhất quán.
the two companies grew in lockstep over the years.
hai công ty đã phát triển cùng nhau trong những năm qua.
in lockstep with the economy, salaries have also increased.
theo đà phát triển của nền kinh tế, mức lương cũng đã tăng lên.
the students followed the teacher in lockstep during the exercise.
các học sinh đi theo giáo viên theo đội hình nghiêm chỉnh trong bài tập.
they are working in lockstep to achieve their common goals.
họ đang làm việc cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.
the software updates were released in lockstep with the hardware improvements.
các bản cập nhật phần mềm được phát hành đồng thời với các cải tiến phần cứng.
lockstep approach
phương pháp tiếp cận đồng bộ
lockstep with
đồng bộ với
lockstep policy
chính sách đồng bộ
lockstep agreement
thỏa thuận đồng bộ
lockstep strategy
chiến lược đồng bộ
lockstep team
đội ngũ đồng bộ
lockstep operation
hoạt động đồng bộ
lockstep execution
thực thi đồng bộ
lockstep development
phát triển đồng bộ
lockstep coordination
phối hợp đồng bộ
they marched in lockstep during the parade.
họ diễu hành theo đội hình nghiêm chỉnh trong cuộc diễu hành.
the team worked in lockstep to meet the deadline.
nhóm đã làm việc ăn ý để đáp ứng thời hạn.
in lockstep with the new policy, changes were implemented quickly.
nghiêm túc tuân thủ theo chính sách mới, những thay đổi đã được thực hiện nhanh chóng.
the dancers moved in lockstep across the stage.
các vũ công đã di chuyển theo đội hình thống nhất trên sân khấu.
they made decisions in lockstep to ensure consistency.
họ đưa ra quyết định nhất quán để đảm bảo tính nhất quán.
the two companies grew in lockstep over the years.
hai công ty đã phát triển cùng nhau trong những năm qua.
in lockstep with the economy, salaries have also increased.
theo đà phát triển của nền kinh tế, mức lương cũng đã tăng lên.
the students followed the teacher in lockstep during the exercise.
các học sinh đi theo giáo viên theo đội hình nghiêm chỉnh trong bài tập.
they are working in lockstep to achieve their common goals.
họ đang làm việc cùng nhau để đạt được các mục tiêu chung của họ.
the software updates were released in lockstep with the hardware improvements.
các bản cập nhật phần mềm được phát hành đồng thời với các cải tiến phần cứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay