loftier

[Mỹ]/ˈlɒftɪə/
[Anh]/ˈlɔːftɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dạng so sánh của lofty

Cụm từ & Cách kết hợp

loftier goals

những mục tiêu cao cả hơn

loftier ideals

những lý tưởng cao cả hơn

loftier aspirations

những khát vọng cao cả hơn

loftier ambitions

những tham vọng cao cả hơn

loftier purpose

mục đích cao cả hơn

loftier vision

tầm nhìn cao cả hơn

loftier principles

những nguyên tắc cao cả hơn

loftier standards

tiêu chuẩn cao cả hơn

loftier values

những giá trị cao cả hơn

loftier thoughts

những suy nghĩ cao cả hơn

Câu ví dụ

her ambitions are loftier than anyone else's in the team.

tham vọng của cô ấy cao hơn bất kỳ ai khác trong nhóm.

he aims for loftier goals in his career.

anh ấy hướng tới những mục tiêu cao cả hơn trong sự nghiệp của mình.

they have loftier ideals about social justice.

họ có những lý tưởng cao cả hơn về công bằng xã hội.

her dreams are loftier than the average person's.

những giấc mơ của cô ấy cao hơn so với mức trung bình của mọi người.

he believes in loftier principles that guide his decisions.

anh ấy tin vào những nguyên tắc cao cả hơn để định hướng các quyết định của mình.

we should strive for loftier achievements in education.

chúng ta nên nỗ lực để đạt được những thành tựu cao cả hơn trong giáo dục.

loftier aspirations often lead to greater fulfillment.

những khát vọng cao cả thường dẫn đến sự viên mãn hơn.

her loftier expectations challenge the status quo.

những kỳ vọng cao cả hơn của cô ấy thách thức hiện trạng.

he has loftier visions for the future of the company.

anh ấy có những tầm nhìn cao cả hơn về tương lai của công ty.

loftier thoughts can inspire those around you.

những suy nghĩ cao cả có thể truyền cảm hứng cho những người xung quanh bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay