loginess

[Mỹ]/ˈlɒɡɪnəs/
[Anh]/ˈlɔːɡɪnəs/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái giống gỗ; đặc trưng của gỗ
Các dạng của từ
số nhiềuloginesses

Cụm từ & Cách kết hợp

loginess test

loginess test

loginess rating

loginess rating

loginess level

loginess level

excessive loginess

excessive loginess

loginess factor

loginess factor

natural loginess

natural loginess

loginess measurement

loginess measurement

loginess analysis

loginess analysis

loginess index

loginess index

loginess content

loginess content

Câu ví dụ

the system loginess caused significant delays in data processing.

Độ logic của hệ thống đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong xử lý dữ liệu.

excessive loginess in the database made recovery nearly impossible.

Độ logic quá mức trong cơ sở dữ liệu khiến việc phục hồi gần như bất khả thi.

the software's loginess frustrated users with constant errors.

Độ logic của phần mềm khiến người dùng thất vọng vì những lỗi liên tục.

developers worked tirelessly to reduce application loginess.

Các lập trình viên đã không ngừng cố gắng để giảm độ logic của ứng dụng.

server loginess led to numerous failed connection attempts.

Độ logic của máy chủ đã dẫn đến nhiều lần kết nối thất bại.

the loginess of these files wasted hours of productive time.

Độ logic của các tệp này đã làm lãng phí hàng giờ đồng hồ thời gian làm việc.

report loginess prevented the team from meeting their deadline.

Độ logic của báo cáo đã cản trở đội ngũ không thể đáp ứng kịp thời hạn.

systematic loginess undermined the entire project workflow.

Độ logic hệ thống đã làm suy yếu toàn bộ quy trình dự án.

addressing loginess became the team's top priority this quarter.

Giải quyết độ logic đã trở thành ưu tiên hàng đầu của đội ngũ trong quý này.

complete loginess rendered the audit completely useless.

Độ logic hoàn toàn khiến cuộc kiểm toán trở nên vô dụng hoàn toàn.

the loginess issue required immediate technical intervention.

Vấn đề về độ logic yêu cầu can thiệp kỹ thuật ngay lập tức.

ongoing loginess demonstrated poor system architecture.

Độ logic kéo dài cho thấy kiến trúc hệ thống kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay