long-headed

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌhed]/
[Anh]/[ˈlɑːŋˌhed]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đầu dài; được đặc trưng bởi trán nổi bật; thực tế và suy nghĩ kỹ lưỡng; có khả năng suy nghĩ trước và lập kế hoạch.
n. Một người thực tế và suy nghĩ kỹ lưỡng; một người lập kế hoạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-headed individual

người đầu dài

long-headed approach

phương pháp đầu dài

be long-headed

là người đầu dài

long-headed thinker

nhà tư tưởng đầu dài

acting long-headed

hành động đầu dài

long-headed planning

kế hoạch đầu dài

was long-headed

đã là người đầu dài

long-headed decision

quyết định đầu dài

become long-headed

trở thành người đầu dài

long-headed view

quan điểm đầu dài

Câu ví dụ

the long-headed man seemed to be deep in thought.

Người đàn ông đầu dài dường như đang suy nghĩ sâu sắc.

she's a long-headed investor, always planning for the future.

Cô ấy là một nhà đầu tư đầu dài, luôn lên kế hoạch cho tương lai.

we need a long-headed approach to solve this complex problem.

Chúng ta cần một cách tiếp cận đầu dài để giải quyết vấn đề phức tạp này.

the long-headed executive considered all the options carefully.

Người quản lý đầu dài đã cân nhắc tất cả các lựa chọn một cách cẩn thận.

he's known for being long-headed and level-headed in a crisis.

Ông ấy được biết đến với việc đầu dài và bình tĩnh trong khủng hoảng.

a long-headed strategy is essential for success in this market.

Một chiến lược đầu dài là cần thiết để thành công trên thị trường này.

the long-headed team leader anticipated potential challenges.

Người lãnh đạo đầu dài đã dự đoán trước các thách thức tiềm năng.

it was a long-headed decision to invest in renewable energy.

Đây là một quyết định đầu dài để đầu tư vào năng lượng tái tạo.

the long-headed professor guided the students through the research.

Giáo sư đầu dài đã hướng dẫn sinh viên qua nghiên cứu.

they praised her for her long-headed and pragmatic approach.

Họ khen ngợi cô ấy vì cách tiếp cận đầu dài và thực tế của cô ấy.

the long-headed lawyer prepared a detailed legal document.

Luật sư đầu dài đã chuẩn bị một tài liệu pháp lý chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay