long-snouted

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌsnuːtɪd]/
[Anh]/[ˈlɑːŋˌsnuːtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có cái mõm dài; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những loài động vật có mõm dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-snouted fish

con cá mõm dài

long-snouted vole

con chuột mõm dài

long-snouted anteater

con nhím mõm dài

remarkably long-snouted

mõm dài đáng kinh ngạc

Câu ví dụ

the long-snouted anteater uses its nose to find insects.

Con lười mũi dài sử dụng mũi của nó để tìm côn trùng.

we observed a long-snouted fish swimming in the river.

Chúng tôi đã quan sát một con cá mũi dài bơi trong sông.

the long-snouted turtle has a unique appearance.

Con rùa mũi dài có vẻ ngoài độc đáo.

scientists studied the long-snouted tree frog's behavior.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của ếch cây mũi dài.

the long-snouted hawk is an excellent predator.

Chim ưng mũi dài là một nhà săn mồi xuất sắc.

the child pointed to the long-snouted dog in the park.

Trẻ em đã chỉ đến con chó mũi dài trong công viên.

the long-snouted manatee grazes on seagrass.

Con cá voi mũi dài ăn cỏ biển.

the artist sketched a portrait of a long-snouted pig.

Nghệ sĩ đã phác thảo chân dung của một con lợn mũi dài.

the long-snouted bat uses echolocation to navigate.

Chuột túi mũi dài sử dụng siêu âm để định hướng.

the long-snouted crocodile lurked near the water's edge.

Con cá sấu mũi dài rình rập gần mép nước.

the zoologist described the long-snouted rodent's habitat.

Động vật học đã mô tả môi trường sống của loài gặm nhấm mũi dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay