crazy loonies
Những kẻ điên rồ
loonies unite
Những kẻ điên rồ đoàn kết
loonies everywhere
Những kẻ điên rồ ở khắp mọi nơi
loonies in charge
Những kẻ điên rồ nắm quyền
loonies at play
Những kẻ điên rồ đang vui chơi
loonies for hire
Những kẻ điên rồ cho thuê
loonies in action
Những kẻ điên rồ hành động
loonies out there
Những kẻ điên rồ ở ngoài kia
loonies in town
Những kẻ điên rồ trong thị trấn
some people think that loonies are just a bunch of crazy folks.
một số người cho rằng loonies chỉ là một đám người điên rồ.
in canada, we often refer to one-dollar coins as loonies.
ở canada, chúng tôi thường gọi những đồng xu một đô la là loonies.
he spent his loonies on snacks at the convenience store.
anh ấy đã dùng loonies để mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi.
they collected loonies for a charity event.
họ đã thu thập loonies cho một sự kiện từ thiện.
she found a few loonies in her couch cushions.
cô ấy tìm thấy một vài loonies trong đệm ghế sofa.
he saved his loonies for a special occasion.
anh ấy tiết kiệm loonies cho một dịp đặc biệt.
buying a coffee with loonies is quite common here.
mua một tách cà phê bằng loonies là một điều khá phổ biến ở đây.
crazy loonies
Những kẻ điên rồ
loonies unite
Những kẻ điên rồ đoàn kết
loonies everywhere
Những kẻ điên rồ ở khắp mọi nơi
loonies in charge
Những kẻ điên rồ nắm quyền
loonies at play
Những kẻ điên rồ đang vui chơi
loonies for hire
Những kẻ điên rồ cho thuê
loonies in action
Những kẻ điên rồ hành động
loonies out there
Những kẻ điên rồ ở ngoài kia
loonies in town
Những kẻ điên rồ trong thị trấn
some people think that loonies are just a bunch of crazy folks.
một số người cho rằng loonies chỉ là một đám người điên rồ.
in canada, we often refer to one-dollar coins as loonies.
ở canada, chúng tôi thường gọi những đồng xu một đô la là loonies.
he spent his loonies on snacks at the convenience store.
anh ấy đã dùng loonies để mua đồ ăn vặt ở cửa hàng tiện lợi.
they collected loonies for a charity event.
họ đã thu thập loonies cho một sự kiện từ thiện.
she found a few loonies in her couch cushions.
cô ấy tìm thấy một vài loonies trong đệm ghế sofa.
he saved his loonies for a special occasion.
anh ấy tiết kiệm loonies cho một dịp đặc biệt.
buying a coffee with loonies is quite common here.
mua một tách cà phê bằng loonies là một điều khá phổ biến ở đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay