looy

[Mỹ]/lɔɪ/
[Anh]/lɔɪ/

Dịch

n. một tên riêng hoặc họ gốc Hà Lan
Các dạng của từ
số nhiềulooies

Câu ví dụ

the looy system requires regular maintenance to function properly.

Hệ thống looy cần bảo trì định kỳ để hoạt động đúng cách.

engineers discovered a looy pattern in the data analysis.

Kỹ sư đã phát hiện ra một mô hình looy trong phân tích dữ liệu.

she presented her findings at the looy conference last month.

Cô đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị looy tháng trước.

the looy protocol has become industry standard worldwide.

Giao thức looy đã trở thành tiêu chuẩn ngành trên toàn thế giới.

research shows looy technology improves efficiency significantly.

Nghiên cứu cho thấy công nghệ looy cải thiện hiệu suất đáng kể.

our team developed a new looy method for processing information.

Đội ngũ của chúng tôi đã phát triển một phương pháp looy mới để xử lý thông tin.

the looy framework supports multiple programming languages seamlessly.

Giao diện looy hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình một cách liền mạch.

many companies are adopting the looy approach to solve complex problems.

Nhiều công ty đang áp dụng phương pháp looy để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the looy community continues to grow and share valuable resources.

Cộng đồng looy tiếp tục phát triển và chia sẻ các nguồn tài nguyên quý giá.

students learn looy fundamentals through hands-on laboratory exercises.

Học sinh học các nguyên lý cơ bản của looy thông qua các bài tập thực hành trong phòng thí nghiệm.

scientists published a comprehensive looy study in the journal.

Các nhà khoa học đã công bố một nghiên cứu toàn diện về looy trong tạp chí.

the looy solution reduced costs by approximately forty percent.

Giải pháp looy đã giảm chi phí khoảng bốn mươi phần trăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay