lopping

[Mỹ]/ˈlɒpɪŋ/
[Anh]/ˈlɑːpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của lop; cắt bỏ cành; giảm hoặc cắt bớt
n. các cành đã bị cắt bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

tree lopping

cắt tỉa cây

lopping branches

cắt tỉa cành

lopping off

cắt bỏ

lopping trees

cắt tỉa cây

lopping limbs

cắt tỉa cành tay

lopping foliage

cắt tỉa tán lá

lopping weeds

cắt tỉa cỏ dại

lopping hedges

cắt tỉa hàng rào cây

lopping shrubs

cắt tỉa cây bụi

lopping excess

cắt tỉa phần thừa

Câu ví dụ

the gardener is lopping the branches of the old tree.

người làm vườn đang cắt tỉa những cành của cây cổ thụ.

after lopping the hedges, the garden looked much tidier.

sau khi cắt tỉa hàng rào, khu vườn trông gọn gàng hơn nhiều.

they spent the afternoon lopping off the excess growth.

họ dành cả buổi chiều để cắt tỉa những phần mọc quá nhiều.

she enjoys lopping flowers for her arrangements.

cô ấy thích cắt hoa cho những sắp xếp của mình.

the tree service specializes in lopping and trimming.

dịch vụ cây xanh chuyên về cắt tỉa và cắt xén.

we are lopping the overgrown bushes this weekend.

chúng tôi sẽ cắt tỉa những bụi cây mọc quá nhiều vào cuối tuần này.

he was lopping away at the vines in the backyard.

anh ấy đang cắt tỉa những cây leo trong sân sau.

lopping the branches helped improve the tree's health.

việc cắt tỉa cành cây đã giúp cải thiện sức khỏe của cây.

they are lopping the dead wood from the apple tree.

họ đang cắt tỉa những phần gỗ đã chết từ cây táo.

after lopping, the tree will have a better shape.

sau khi cắt tỉa, cây sẽ có hình dạng đẹp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay