low-functioning

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈfʌŋ(k)ʃ(ə)nɪŋ]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈfʌŋ(k)ʃ(ə)nɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng hạn chế để thực hiện các nhiệm vụ hàng ngày hoặc giao tiếp hiệu quả; liên quan đến một người có khuyết tật nhận thức hoặc phát triển nghiêm trọng; Liên quan đến một hệ thống hoặc quy trình hoạt động ở mức hiệu suất hoặc hiệu quả thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-functioning individual

Người chức năng thấp

low-functioning person

Người chức năng thấp

highly low-functioning

Rất kém năng lực

low-functioning system

Hệ thống chức năng thấp

being low-functioning

Chức năng thấp

low-functioning area

Khu vực chức năng thấp

severely low-functioning

Rất nghiêm trọng về chức năng

low-functioning brain

Não chức năng thấp

Câu ví dụ

the child is considered low-functioning on the autism spectrum.

Trẻ được coi là có chức năng thấp trên phổ tự kỷ.

he struggled with tasks requiring higher-level functioning.

Ông ta gặp khó khăn với các nhiệm vụ đòi hỏi chức năng ở cấp độ cao hơn.

the program aims to support low-functioning individuals with developmental delays.

Chương trình nhằm hỗ trợ những người có chức năng thấp mắc các chậm phát triển.

low-functioning individuals often require significant support and supervision.

Những người có chức năng thấp thường cần sự hỗ trợ và giám sát đáng kể.

adaptive skills are often limited in low-functioning cases.

Kỹ năng thích nghi thường bị giới hạn trong các trường hợp có chức năng thấp.

communication skills are frequently impaired in low-functioning patients.

Kỹ năng giao tiếp thường bị suy giảm ở các bệnh nhân có chức năng thấp.

the team provides specialized care for low-functioning residents in the facility.

Đội ngũ cung cấp chăm sóc chuyên biệt cho các cư dân có chức năng thấp trong cơ sở.

assessment revealed significantly low-functioning abilities in several areas.

Đánh giá cho thấy khả năng chức năng thấp đáng kể ở nhiều lĩnh vực.

it's crucial to understand the challenges faced by low-functioning people.

Rất quan trọng để hiểu những thách thức mà những người có chức năng thấp phải đối mặt.

the school offers specialized instruction for low-functioning students.

Trường học cung cấp các bài giảng chuyên biệt cho học sinh có chức năng thấp.

early intervention is vital for low-functioning children.

Can thiệp sớm là rất quan trọng đối với trẻ có chức năng thấp.

we need to create inclusive environments for low-functioning adults.

Chúng ta cần tạo ra môi trường bao dung cho người lớn có chức năng thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay