low-temperature

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈtɛmpərətʃər]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈtɛmpərətʃər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái tương đối lạnh; một quá trình được thực hiện ở nhiệt độ tương đối thấp
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho nhiệt độ tương đối thấp
adv. ở nhiệt độ tương đối thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

low-temperature storage

lưu trữ ở nhiệt độ thấp

low-temperature environment

môi trường nhiệt độ thấp

low-temperature process

quy trình nhiệt độ thấp

low-temperature reaction

phản ứng nhiệt độ thấp

low-temperature zone

vùng nhiệt độ thấp

low-temperature range

phạm vi nhiệt độ thấp

low-temperature resistant

chịu được nhiệt độ thấp

low-temperature sterilization

tiệt trùng ở nhiệt độ thấp

low-temperature preservation

bảo quản ở nhiệt độ thấp

low-temperature application

ứng dụng nhiệt độ thấp

Câu ví dụ

the low-temperature plasma treatment improved the material's adhesion.

Việc xử lý bằng plasma ở nhiệt độ thấp đã cải thiện tính bám dính của vật liệu.

low-temperature superconductivity is a fascinating area of research.

Siêu dẫn ở nhiệt độ thấp là một lĩnh vực nghiên cứu hấp dẫn.

we used a low-temperature drying process to preserve the fruit.

Chúng tôi đã sử dụng quy trình sấy ở nhiệt độ thấp để bảo quản trái cây.

the low-temperature reaction yielded a unique crystalline structure.

Phản ứng ở nhiệt độ thấp đã tạo ra cấu trúc tinh thể độc đáo.

low-temperature storage is essential for these vaccines.

Lưu trữ ở nhiệt độ thấp là rất cần thiết cho các loại vắc-xin này.

the low-temperature environment allowed for slow crystal growth.

Môi trường ở nhiệt độ thấp đã cho phép sự tăng trưởng tinh thể diễn ra chậm hơn.

we are investigating low-temperature catalytic processes.

Chúng tôi đang nghiên cứu các quá trình xúc tác ở nhiệt độ thấp.

the low-temperature sterilization method is effective and gentle.

Phương pháp tiệt trùng ở nhiệt độ thấp hiệu quả và nhẹ nhàng.

low-temperature polymerization produced a high-molecular-weight polymer.

Phản ứng trùng hợp ở nhiệt độ thấp đã tạo ra một polymer có trọng lượng phân tử cao.

the experiment required maintaining a constant low-temperature.

Thí nghiệm yêu cầu duy trì một nhiệt độ thấp ổn định.

low-temperature carbonylation is a promising industrial process.

Carbonyl hóa ở nhiệt độ thấp là một quy trình công nghiệp đầy hứa hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay