lowlanders

[Mỹ]/[ˈləʊ.lən.dəz]/
[Anh]/[ˈloʊ.lən.dərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người sống ở vùng đất thấp; cư dân vùng đồng bằng; người sống ở khu vực có độ cao thấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

lowlanders live

người sống ở vùng thấp

helping lowlanders

giúp đỡ người sống ở vùng thấp

lowlander’s plight

nỗi khổ của người sống ở vùng thấp

lowlanders suffered

người sống ở vùng thấp đã chịu đựng

protecting lowlanders

bảo vệ người sống ở vùng thấp

lowlander communities

các cộng đồng người sống ở vùng thấp

supporting lowlanders

ủng hộ người sống ở vùng thấp

lowlanders migrated

người sống ở vùng thấp di cư

meet lowlanders

gặp gỡ người sống ở vùng thấp

aid lowlanders

phù trợ người sống ở vùng thấp

Câu ví dụ

the lowlanders faced devastating floods during the monsoon season.

Người sống ở vùng thấp đã phải đối mặt với những trận lũ lụt tàn khốc trong mùa mưa.

many lowlanders migrated to higher ground seeking safety.

Rất nhiều người sống ở vùng thấp di cư đến vùng đất cao hơn để tìm sự an toàn.

the lowlanders traditionally farmed rice in the fertile valleys.

Người sống ở vùng thấp truyền thống canh tác lúa ở những thung lũng màu mỡ.

the government offered assistance to displaced lowlanders.

Chính phủ đã cung cấp sự hỗ trợ cho những người sống ở vùng thấp bị buộc phải di dời.

lowlanders often build their homes on stilts to avoid flooding.

Người sống ở vùng thấp thường xây nhà trên cột chống để tránh ngập lụt.

the lowlanders' culture is deeply connected to the river.

Văn hóa của người sống ở vùng thấp có mối liên hệ sâu sắc với con sông.

researchers studied the adaptation strategies of the lowlanders.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các chiến lược thích nghi của người sống ở vùng thấp.

the lowlanders relied on fishing and agriculture for their livelihood.

Người sống ở vùng thấp phụ thuộc vào đánh bắt cá và nông nghiệp để sinh kế.

the rising sea levels threatened the lowlanders' coastal communities.

Mực nước biển dâng đe dọa các cộng đồng ven biển của người sống ở vùng thấp.

the lowlanders demonstrated resilience in the face of adversity.

Người sống ở vùng thấp đã thể hiện sự kiên cường trước nghịch cảnh.

the lowlanders celebrated a traditional harvest festival each year.

Người sống ở vùng thấp tổ chức một lễ hội thu hoạch truyền thống mỗi năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay