ltm

[Mỹ]/el tiː em/
[Anh]/el tiː em/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. long-term mortgage: một hợp đồng thế chấp có thời gian thanh toán dài, thường kéo dài qua nhiều năm; low thermal mass: một đặc tính liên quan đến vật liệu hoặc hệ thống có khối lượng nhiệt thấp, ảnh hưởng đến khả năng lưu trữ và truyền nhiệt.
Các dạng của từ
số nhiềultms

Cụm từ & Cách kết hợp

stored in ltm

Vietnamese_translation

in ltm

Vietnamese_translation

update ltm

Vietnamese_translation

ltm storage

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ltm network processes information over extended periods of time.

Hệ thống ltm xử lý thông tin trong thời gian kéo dài.

neural networks develop ltm through repeated learning cycles.

Mạng nơ-ron phát triển ltm thông qua các chu kỳ học lặp lại.

the hippocampus plays a crucial role in ltm consolidation.

Vùng não hippocampus đóng vai trò quan trọng trong quá trình củng cố ltm.

ltm storage capacity significantly exceeds that of short-term memory.

Năng lực lưu trữ của ltm vượt xa so với trí nhớ ngắn hạn.

researchers study ltm retrieval patterns in deep learning models.

Nghiên cứu viên nghiên cứu các mô hình truy xuất ltm trong các mô hình học sâu.

the ltm mechanism enables persistent knowledge retention in ai systems.

Cơ chế ltm cho phép hệ thống AI duy trì tri thức một cách bền vững.

understanding ltm formation helps improve neural network architecture.

Hiểu về quá trình hình thành ltm giúp cải thiện kiến trúc mạng nơ-ron.

artificial intelligence relies on ltm for complex problem solving.

Trí tuệ nhân tạo dựa vào ltm để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the ltm system simulates human memory consolidation processes.

Hệ thống ltm mô phỏng các quá trình củng cố trí nhớ ở con người.

computational neuroscience models simulate ltm retrieval mechanisms.

Các mô hình thần kinh học tính toán mô phỏng các cơ chế truy xuất ltm.

ltm development requires sustained and repeated neural activation patterns.

Phát triển ltm đòi hỏi các mô hình kích hoạt nơ-ron kéo dài và lặp lại.

the brain's ltm capacity allows for vast information storage over lifetimes.

Năng lực ltm của não bộ cho phép lưu trữ lượng thông tin khổng lồ trong suốt cuộc đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay