lucubrate

[Mỹ]/ˈluːkjʊˌbreɪt/
[Anh]/ˈluːkəˌbreɪt/

Dịch

vi. học tập hoặc viết theo cách học thuật, đặc biệt là dưới ánh đèn; để sản xuất công trình viết dựa trên việc nghiên cứu sâu sắc
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítlucubrates
hiện tại phân từlucubrating
thì quá khứlucubrated
quá khứ phân từlucubrated

Cụm từ & Cách kết hợp

lucubrate late

chăm chỉ làm việc muộn

lucubrate diligently

chăm chỉ làm việc

lucubrate extensively

làm việc chăm chỉ và rộng rãi

lucubrate thoroughly

làm việc kỹ lưỡng

lucubrate at night

làm việc vào ban đêm

lucubrate with passion

làm việc với đam mê

lucubrate for exams

làm việc chăm chỉ để thi

lucubrate in silence

làm việc trong im lặng

lucubrate for knowledge

làm việc để lấy kiến thức

lucubrate under pressure

làm việc dưới áp lực

Câu ví dụ

students often lucubrate late into the night before exams.

sinh viên thường thức khuya làm việc trước các kỳ thi.

he decided to lucubrate on his research project over the weekend.

anh ấy quyết định làm việc trên dự án nghiên cứu của mình vào cuối tuần.

many scholars lucubrate various topics in their fields of expertise.

nhiều học giả nghiên cứu các chủ đề khác nhau trong lĩnh vực chuyên môn của họ.

she would often lucubrate while sipping her coffee in the morning.

cô ấy thường làm việc trong khi nhâm nhi tách cà phê vào buổi sáng.

to excel in his career, he had to lucubrate daily.

để vượt trội trong sự nghiệp, anh ấy phải làm việc hàng ngày.

they lucubrate the intricacies of the new technology.

họ nghiên cứu những phức tạp của công nghệ mới.

she prefers to lucubrate in a quiet environment.

cô ấy thích làm việc trong một môi trường yên tĩnh.

he would often lucubrate during his commute to work.

anh ấy thường làm việc trong khi đi làm.

during the summer, she plans to lucubrate on her writing skills.

trong mùa hè, cô ấy dự định cải thiện kỹ năng viết của mình.

they lucubrate together in the library for better understanding.

họ làm việc cùng nhau trong thư viện để hiểu rõ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay