luffa

[Mỹ]/ˈlʊfə/
[Anh]/ˈluːfə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trái của một loài cây nhiệt đới được sử dụng như một miếng bọt biển; cây thuộc chi Luffa
Word Forms
số nhiềuluffas

Cụm từ & Cách kết hợp

luffa sponge

bọt biển luffa

luffa plant

cây luffa

luffa scrubber

dụng cụ cọ luffa

luffa soap

xà phòng luffa

luffa fiber

sợi luffa

luffa dish

đĩa luffa

luffa seeds

hạt giống luffa

luffa cultivation

trồng luffa

luffa benefits

lợi ích của luffa

luffa recipes

công thức nấu ăn với luffa

Câu ví dụ

i use luffa as a natural sponge for bathing.

Tôi sử dụng bông tẩy tế tự nhiên để tắm.

luffa can be grown easily in a home garden.

Bông tẩy tế có thể trồng dễ dàng trong vườn nhà.

she made a delicious soup with luffa and shrimp.

Cô ấy đã làm một món súp ngon với bông tẩy tế và tôm.

luffa is often used in traditional chinese medicine.

Bông tẩy tế thường được sử dụng trong y học Trung Quốc truyền thống.

he bought luffa at the local farmer's market.

Anh ấy đã mua bông tẩy tế tại chợ nông sản địa phương.

you can find luffa in many asian grocery stores.

Bạn có thể tìm thấy bông tẩy tế ở nhiều cửa hàng tạp hóa châu Á.

luffa is great for exfoliating the skin.

Bông tẩy tế rất tốt để tẩy tế bào chết trên da.

they used dried luffa to make eco-friendly dish scrubbers.

Họ sử dụng bông tẩy tế khô để làm dụng cụ cọ rửa bát thân thiện với môi trường.

luffa can be sliced and added to stir-fries.

Bông tẩy tế có thể thái lát và thêm vào các món xào.

growing luffa requires warm weather and plenty of sunlight.

Trồng bông tẩy tế đòi hỏi thời tiết ấm áp và nhiều ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay