natural lustinesses
sự sung túc tự nhiên
youthful lustinesses
sự sung túc trẻ trung
vital lustinesses
sự sung túc đầy sức sống
unrestrained lustinesses
sự sung túc không bị kiềm chế
robust lustinesses
sự sung túc mạnh mẽ
pure lustinesses
sự sung túc tinh khiết
joyful lustinesses
sự sung túc vui vẻ
wild lustinesses
sự sung túc hoang dã
endless lustinesses
sự sung túc vô tận
exuberant lustinesses
sự sung túc hăng hái
the garden was full of the lustinesses of spring.
khu vườn tràn ngập sức sống của mùa xuân.
his lustinesses for life inspired everyone around him.
tinh thần sống mãnh liệt của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.
the animals displayed their lustinesses during the mating season.
động vật thể hiện sự hăng hái của chúng trong mùa giao phối.
we could feel the lustinesses of youth in their laughter.
chúng tôi có thể cảm nhận được sự nhiệt huyết của tuổi trẻ trong tiếng cười của họ.
the festival was a celebration of the lustinesses of culture.
lễ hội là sự tôn vinh sức sống văn hóa.
her lustinesses for adventure led her to travel the world.
tinh thần phiêu lưu của cô ấy đã dẫn cô ấy đi khắp thế giới.
the children played outside, full of the lustinesses of youth.
những đứa trẻ chơi bên ngoài, tràn đầy sức sống của tuổi trẻ.
the lustinesses of nature can be seen in the vibrant colors.
sức sống của thiên nhiên có thể thấy được qua những màu sắc rực rỡ.
his poetry captured the lustinesses of human emotions.
thơ của anh ấy đã nắm bắt được sự nhiệt huyết của cảm xúc con người.
they celebrated the lustinesses of life with a grand feast.
họ ăn mừng sự hăng hái của cuộc sống với một bữa tiệc lớn.
natural lustinesses
sự sung túc tự nhiên
youthful lustinesses
sự sung túc trẻ trung
vital lustinesses
sự sung túc đầy sức sống
unrestrained lustinesses
sự sung túc không bị kiềm chế
robust lustinesses
sự sung túc mạnh mẽ
pure lustinesses
sự sung túc tinh khiết
joyful lustinesses
sự sung túc vui vẻ
wild lustinesses
sự sung túc hoang dã
endless lustinesses
sự sung túc vô tận
exuberant lustinesses
sự sung túc hăng hái
the garden was full of the lustinesses of spring.
khu vườn tràn ngập sức sống của mùa xuân.
his lustinesses for life inspired everyone around him.
tinh thần sống mãnh liệt của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.
the animals displayed their lustinesses during the mating season.
động vật thể hiện sự hăng hái của chúng trong mùa giao phối.
we could feel the lustinesses of youth in their laughter.
chúng tôi có thể cảm nhận được sự nhiệt huyết của tuổi trẻ trong tiếng cười của họ.
the festival was a celebration of the lustinesses of culture.
lễ hội là sự tôn vinh sức sống văn hóa.
her lustinesses for adventure led her to travel the world.
tinh thần phiêu lưu của cô ấy đã dẫn cô ấy đi khắp thế giới.
the children played outside, full of the lustinesses of youth.
những đứa trẻ chơi bên ngoài, tràn đầy sức sống của tuổi trẻ.
the lustinesses of nature can be seen in the vibrant colors.
sức sống của thiên nhiên có thể thấy được qua những màu sắc rực rỡ.
his poetry captured the lustinesses of human emotions.
thơ của anh ấy đã nắm bắt được sự nhiệt huyết của cảm xúc con người.
they celebrated the lustinesses of life with a grand feast.
họ ăn mừng sự hăng hái của cuộc sống với một bữa tiệc lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay