human frailties
những yếu đuối của con người
frailties exposed
những yếu đuối bị phơi bày
acknowledge frailties
thừa nhận những yếu đuối
frailties revealed
những yếu đuối bị tiết lộ
overcome frailties
vượt qua những yếu đuối
frailties of life
những yếu đuối của cuộc sống
frailties within
những yếu đuối bên trong
frailties acknowledged
những yếu đuối được thừa nhận
recognize frailties
nhận ra những yếu đuối
frailties of humanity
những yếu đuối của nhân loại
we must accept our frailties as part of being human.
Chúng ta phải chấp nhận những điểm yếu của mình như một phần của con người.
his frailties were evident during stressful situations.
Những điểm yếu của anh ấy rất rõ ràng trong những tình huống căng thẳng.
everyone has frailties that can be improved over time.
Mọi người đều có những điểm yếu có thể cải thiện theo thời gian.
she learned to embrace her frailties rather than hide them.
Cô ấy đã học cách chấp nhận những điểm yếu của mình thay vì giấu chúng.
his frailties did not define his character.
Những điểm yếu của anh ấy không định hình nhân cách của anh ấy.
understanding our frailties can lead to personal growth.
Hiểu rõ những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
she spoke openly about her frailties in the interview.
Cô ấy đã nói cởi mở về những điểm yếu của mình trong cuộc phỏng vấn.
his frailties often made him more relatable to others.
Những điểm yếu của anh ấy thường khiến anh ấy trở nên gần gũi hơn với những người khác.
they supported each other through their frailties.
Họ đã hỗ trợ lẫn nhau vượt qua những điểm yếu của mình.
recognizing our frailties is the first step to overcoming them.
Nhận ra những điểm yếu của chúng ta là bước đầu tiên để vượt qua chúng.
human frailties
những yếu đuối của con người
frailties exposed
những yếu đuối bị phơi bày
acknowledge frailties
thừa nhận những yếu đuối
frailties revealed
những yếu đuối bị tiết lộ
overcome frailties
vượt qua những yếu đuối
frailties of life
những yếu đuối của cuộc sống
frailties within
những yếu đuối bên trong
frailties acknowledged
những yếu đuối được thừa nhận
recognize frailties
nhận ra những yếu đuối
frailties of humanity
những yếu đuối của nhân loại
we must accept our frailties as part of being human.
Chúng ta phải chấp nhận những điểm yếu của mình như một phần của con người.
his frailties were evident during stressful situations.
Những điểm yếu của anh ấy rất rõ ràng trong những tình huống căng thẳng.
everyone has frailties that can be improved over time.
Mọi người đều có những điểm yếu có thể cải thiện theo thời gian.
she learned to embrace her frailties rather than hide them.
Cô ấy đã học cách chấp nhận những điểm yếu của mình thay vì giấu chúng.
his frailties did not define his character.
Những điểm yếu của anh ấy không định hình nhân cách của anh ấy.
understanding our frailties can lead to personal growth.
Hiểu rõ những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
she spoke openly about her frailties in the interview.
Cô ấy đã nói cởi mở về những điểm yếu của mình trong cuộc phỏng vấn.
his frailties often made him more relatable to others.
Những điểm yếu của anh ấy thường khiến anh ấy trở nên gần gũi hơn với những người khác.
they supported each other through their frailties.
Họ đã hỗ trợ lẫn nhau vượt qua những điểm yếu của mình.
recognizing our frailties is the first step to overcoming them.
Nhận ra những điểm yếu của chúng ta là bước đầu tiên để vượt qua chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay