luxates

[Mỹ]/ˈlʌk.seɪts/
[Anh]/ˈlʌk.seɪts/

Dịch

v. làm trật khớp một cái xương

Cụm từ & Cách kết hợp

knee luxates

đầu gối trật khớp

shoulder luxates

vai trật khớp

hip luxates

hông trật khớp

joint luxates

khớp trật khớp

luxates easily

dễ bị trật khớp

luxates frequently

thường xuyên bị trật khớp

luxates during activity

bị trật khớp khi hoạt động

luxates under stress

bị trật khớp khi chịu áp lực

luxates often

thường xuyên bị trật khớp

luxates with force

bị trật khớp mạnh

Câu ví dụ

the joint luxates during a sudden fall.

khớp bị trật khớp khi ngã bất ngờ.

he often luxates his shoulder while playing sports.

anh ấy thường bị trật khớp vai khi chơi thể thao.

when the bone luxates, it can cause severe pain.

khi xương bị trật khớp, nó có thể gây ra những cơn đau dữ dội.

she luxated her knee during the dance competition.

cô ấy bị trật khớp gối trong cuộc thi khiêu vũ.

he was advised to avoid activities that luxate his joints.

anh ấy được khuyên nên tránh các hoạt động có thể gây trật khớp các khớp của mình.

after the injury, the doctor confirmed that his ankle luxated.

sau khi bị thương, bác sĩ xác nhận mắt cá chân của anh ấy bị trật khớp.

luxates can lead to long-term joint instability if not treated.

trật khớp có thể dẫn đến tình trạng mất ổn định khớp lâu dài nếu không được điều trị.

she learned how to reduce a luxated joint properly.

cô ấy đã học cách giảm trật khớp một khớp một cách chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay