lyricisms

[Mỹ]/ˈlɪrɪsɪzmz/
[Anh]/ˈlɪrɪsɪzmz/

Dịch

n. chất lượng biểu cảm hoặc thơ ca trong viết văn

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful lyricisms

thơ văn đầy chất thơ

poetic lyricisms

thơ văn trữ tình

emotional lyricisms

thơ văn đầy cảm xúc

lyrical lyricisms

thơ văn giàu chất thơ

deep lyricisms

thơ văn sâu sắc

classic lyricisms

thơ văn cổ điển

modern lyricisms

thơ văn hiện đại

rich lyricisms

thơ văn phong phú

sophisticated lyricisms

thơ văn tinh tế

unique lyricisms

thơ văn độc đáo

Câu ví dụ

the poet's lyricisms captured the essence of love.

thơ của nhà thơ đã nắm bắt được bản chất của tình yêu.

her song is filled with beautiful lyricisms.

bài hát của cô ấy tràn ngập những vần thơ đẹp.

lyricisms often convey deep emotions.

thơ thường thể hiện những cảm xúc sâu sắc.

he is known for his intricate lyricisms in songwriting.

anh ấy nổi tiếng với những vần thơ phức tạp trong sáng tác ca từ.

the novel is rich in poetic lyricisms.

tiểu thuyết chứa đựng nhiều vần thơ đầy chất thơ.

lyricisms can elevate a simple melody.

thơ có thể nâng tầm một giai điệu đơn giản.

her lyricisms resonate with many listeners.

thơ của cô ấy cộng hưởng với nhiều người nghe.

he appreciates the lyricisms in classic literature.

anh ấy đánh giá cao những vần thơ trong văn học cổ điển.

lyricisms often reflect the culture of their time.

thơ thường phản ánh văn hóa của thời đại.

many artists strive to create meaningful lyricisms.

nhiều nghệ sĩ nỗ lực tạo ra những vần thơ ý nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay