machicolated

[Mỹ]/ˈmæʧɪkəleɪtɪd/
[Anh]/ˈmæʧɪˌkoʊleɪtɪd/

Dịch

adj.có các lỗ hoặc khe để bắn qua
v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của machicolate

Cụm từ & Cách kết hợp

machicolated walls

bức tường có lỗ châu mai

machicolated towers

các tháp có lỗ châu mai

machicolated battlements

các chiến lũy có lỗ châu mai

machicolated architecture

kiến trúc có lỗ châu mai

machicolated fortifications

các công trình phòng thủ có lỗ châu mai

machicolated parapets

các bức tường thành có lỗ châu mai

machicolated gateways

các cổng có lỗ châu mai

machicolated designs

thiết kế có lỗ châu mai

machicolated structures

các công trình có lỗ châu mai

machicolated features

các đặc điểm có lỗ châu mai

Câu ví dụ

the ancient castle was machicolated to defend against invaders.

ngôi thành cổ đại được xây dựng có lỗ châu mai để phòng thủ trước những kẻ xâm lược.

the machicolated walls provided a strategic advantage during battles.

những bức tường có lỗ châu mai đã mang lại lợi thế chiến lược trong các trận chiến.

tourists were fascinated by the machicolated architecture of the fortress.

những du khách đã bị ấn tượng bởi kiến trúc có lỗ châu mai của pháo đài.

many medieval castles featured machicolated parapets for protection.

nhiều lâu đài thời trung cổ có các bức tường có lỗ châu mai để bảo vệ.

the architect designed a machicolated facade for the new building.

kiến trúc sư đã thiết kế mặt tiền có lỗ châu mai cho tòa nhà mới.

during the tour, we learned about the function of machicolated openings.

trong chuyến tham quan, chúng tôi đã tìm hiểu về chức năng của các lỗ thông hơi có lỗ châu mai.

the machicolated design was both functional and aesthetically pleasing.

thiết kế có lỗ châu mai vừa hữu ích vừa thẩm mỹ.

in architecture, machicolated features are often seen in defensive structures.

trong kiến trúc, các đặc điểm có lỗ châu mai thường thấy ở các công trình phòng thủ.

the castle's machicolated towers offered a great view of the surroundings.

những ngọn tháp có lỗ châu mai của lâu đài mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp về khu vực xung quanh.

he admired the intricate details of the machicolated battlements.

anh ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của các chiến lũy có lỗ châu mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay