machinates schemes
xây dựng các kế hoạch
machinates plans
xây dựng các kế hoạch
machinates plots
xây dựng các âm mưu
machinates strategies
xây dựng các chiến lược
machinates actions
xây dựng các hành động
machinates events
xây dựng các sự kiện
machinates moves
xây dựng các động thái
machinates affairs
xây dựng các công việc
machinates activities
xây dựng các hoạt động
machinates deals
xây dựng các giao dịch
she often machinates against her rivals in the office.
Cô ta thường bày mưu tính kế chống lại đối thủ trong văn phòng.
the villain machinates to take over the city.
Kẻ phản diện bày mưu để chiếm lấy thành phố.
he machinates elaborate plans to achieve his goals.
Anh ta bày ra những kế hoạch phức tạp để đạt được mục tiêu của mình.
they machinates behind the scenes to influence the election.
Họ bày mưu tính kế sau hậu trường để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
the detective discovered that someone machinates against him.
Thám tử phát hiện ra rằng ai đó đang bày mưu chống lại anh ta.
she machinates a scheme to win the competition.
Cô ta bày ra một kế hoạch để giành chiến thắng trong cuộc thi.
he machinates to disrupt the peace in the community.
Anh ta bày mưu để phá hoại hòa bình trong cộng đồng.
they machinates to manipulate the stock market.
Họ bày mưu để thao túng thị trường chứng khoán.
in the novel, the protagonist machinates for revenge.
Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính bày mưu để trả thù.
the group machinates plans for a heist.
Nhóm đó bày ra kế hoạch cho một vụ cướp.
machinates schemes
xây dựng các kế hoạch
machinates plans
xây dựng các kế hoạch
machinates plots
xây dựng các âm mưu
machinates strategies
xây dựng các chiến lược
machinates actions
xây dựng các hành động
machinates events
xây dựng các sự kiện
machinates moves
xây dựng các động thái
machinates affairs
xây dựng các công việc
machinates activities
xây dựng các hoạt động
machinates deals
xây dựng các giao dịch
she often machinates against her rivals in the office.
Cô ta thường bày mưu tính kế chống lại đối thủ trong văn phòng.
the villain machinates to take over the city.
Kẻ phản diện bày mưu để chiếm lấy thành phố.
he machinates elaborate plans to achieve his goals.
Anh ta bày ra những kế hoạch phức tạp để đạt được mục tiêu của mình.
they machinates behind the scenes to influence the election.
Họ bày mưu tính kế sau hậu trường để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
the detective discovered that someone machinates against him.
Thám tử phát hiện ra rằng ai đó đang bày mưu chống lại anh ta.
she machinates a scheme to win the competition.
Cô ta bày ra một kế hoạch để giành chiến thắng trong cuộc thi.
he machinates to disrupt the peace in the community.
Anh ta bày mưu để phá hoại hòa bình trong cộng đồng.
they machinates to manipulate the stock market.
Họ bày mưu để thao túng thị trường chứng khoán.
in the novel, the protagonist machinates for revenge.
Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính bày mưu để trả thù.
the group machinates plans for a heist.
Nhóm đó bày ra kế hoạch cho một vụ cướp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay