macropod

[Mỹ]/[ˈmækrɒpɒd]/
[Anh]/[ˈmækrɒpɒd]/

Dịch

n. Một loài thú có túi thuộc họ Macropodidae, bản địa ở Úc và Papua New Guinea; bất kỳ thành viên nào của họ Macropodidae.

Cụm từ & Cách kết hợp

macropod species

loài macropod

see a macropod

nhìn thấy một con macropod

macropod hopping

nhảy của macropod

australian macropod

macropod Úc

macropod tracks

vết chân macropod

macropod grazing

ăn cỏ của macropod

protecting macropods

bảo vệ macropod

macropod population

dân số macropod

studying macropods

nghiên cứu macropod

large macropod

macropod lớn

Câu ví dụ

the kangaroo is a well-known macropod native to australia.

Chuột túi là một loài macropod nổi tiếng bản địa của Úc.

researchers are studying macropod populations to understand their behavior.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các quần thể macropod để hiểu rõ hơn về hành vi của chúng.

wallabies are smaller macropods related to kangaroos.

Wallaby là những loài macropod nhỏ hơn liên quan đến chuột túi.

macropod conservation efforts are crucial for protecting these animals.

Các nỗ lực bảo tồn macropod là rất quan trọng để bảo vệ các loài động vật này.

the macropod's powerful hind legs allow for impressive jumping.

Các chân sau mạnh mẽ của macropod cho phép chúng nhảy rất ấn tượng.

we observed a large macropod grazing in the open grassland.

Chúng tôi đã quan sát một con macropod lớn đang gặm cỏ trên đồng cỏ rộng.

the decline in macropod numbers is a concern for ecologists.

Sự suy giảm số lượng macropod là mối quan tâm của các nhà sinh thái học.

several macropod species are facing habitat loss and fragmentation.

Nhiều loài macropod đang đối mặt với sự mất mát và phân mảnh môi trường sống.

the macropod's diet primarily consists of grasses and shrubs.

Chế độ ăn của macropod chủ yếu bao gồm cỏ và bụi cây.

we identified the tracks of a macropod in the sandy soil.

Chúng tôi đã xác định được dấu chân của một con macropod trong đất cát.

the macropod's unique morphology is adapted for hopping locomotion.

Đặc điểm hình thái độc đáo của macropod được thích nghi cho kiểu di chuyển nhảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay