macule

[Mỹ]/ˈmækjuːl/
[Anh]/ˈmækjuːl/

Dịch

n. Một đốm đổi màu trên da không nổi lên khỏi bề mặt.
v. Đánh dấu hoặc nhuộm màu.
Word Forms
số nhiềumacules

Câu ví dụ

the dermatologist examined the erythematous macule on the patient's forearm.

Bác sĩ da liễu đã kiểm tra mảng da đỏ trên cẳng tay của bệnh nhân.

a hyperpigmented macule appeared on her cheek after sun exposure.

Một mảng da tăng sắc tố xuất hiện trên má cô ấy sau khi tiếp xúc với ánh nắng.

the hypopigmented macule was characteristic of the early stage of the condition.

Mảng da giảm sắc tố là đặc trưng của giai đoạn đầu của tình trạng này.

multiple pigmented macules were distributed across the upper back.

Nhiều mảng da có sắc tố phân bố trên vùng lưng trên.

the macule faded gradually over several weeks with proper treatment.

Mảng da mờ dần trong vài tuần với điều trị đúng cách.

initial presentation included a solitary macule on the trunk.

Triệu chứng ban đầu bao gồm một mảng da đơn độc trên thân mình.

the macule demonstrated irregular borders and asymmetry.

Mảng da thể hiện ranh giới không đều và bất đối xứng.

medical students learned to identify different types of skin macules.

Các sinh viên y khoa học cách nhận biết các loại mảng da khác nhau.

the macule measured approximately five millimeters in diameter.

Mảng da có đường kính khoảng năm milimét.

primary observation revealed a flat macule without elevation.

Quan sát ban đầu cho thấy một mảng da phẳng không có sự phồng lên.

the doctor noted that the macule did not blanch when pressed.

Bác sĩ nhận thấy mảng da không nhạt màu khi bị ấn.

a new macule developed near the existing lesion on the arm.

Một mảng da mới phát triển gần tổn thương hiện có trên tay.

the macule was non-pruritic and caused no discomfort to the patient.

Mảng da không gây ngứa và không gây khó chịu cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay