macules

[Mỹ]/ˈmækjuːlz/
[Anh]/ˈmækjuːlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đốm; vết nhăn; vùng da bị đổi màu

Cụm từ & Cách kết hợp

white macules

Vết mảng trắng

hyperpigmented macules

Vết mảng tăng sắc tố

hypopigmented macules

Vết mảng giảm sắc tố

macules appearing

Vết mảng đang xuất hiện

macules fading

Vết mảng đang mờ đi

macules developing

Vết mảng đang phát triển

macules present

Có vết mảng

multiple macules

Nhiều vết mảng

ash macules

Vết mảng màu tro

macules noted

Vết mảng được ghi nhận

Câu ví dụ

the patient presented with multiple hypopigmented macules on the trunk.

Bệnh nhân xuất hiện nhiều mảng giảm sắc tố trên thân mình.

ash-leaf macules are a classic cutaneous sign of tuberous sclerosis.

Các mảng lá cây sồi là dấu hiệu da đặc trưng của bệnh xơ nang bẩm sinh.

the doctor noted several erythematous macules on the child's torso.

Bác sĩ nhận thấy một vài mảng da đỏ trên thân mình của trẻ.

flat brown macules often indicate sun damage or lentigo.

Các mảng da nâu phẳng thường cho thấy dấu hiệu tổn thương do ánh nắng hoặc nang色素.

cafe-au-lait macules are usually harmless but can suggest neurofibromatosis.

Các mảng da màu cà phê sữa thường không nguy hiểm nhưng có thể gợi ý bệnh xơ thần kinh.

the viral infection is characterized by rose-colored macules.

Tình trạng nhiễm virus được đặc trưng bởi các mảng da có màu hồng.

diagnosing macules requires careful inspection of the skin surface.

Chẩn đoán các mảng da cần kiểm tra cẩn thận bề mặt da.

these small red macules typically blanch when pressure is applied.

Các mảng da nhỏ màu đỏ này thường mất màu khi áp lực được tác dụng.

the physical exam revealed discrete hyperpigmented macules.

Kiểm tra thể chất đã phát hiện ra các mảng da tăng sắc tố riêng biệt.

unlike papules, macules are flat and non-palpable.

Khác với các nốt sần, các mảng da là phẳng và không thể sờ thấy.

the dermatologist mapped the white macules on the patient's skin.

Bác sĩ da liễu đã xác định các mảng da trắng trên da của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay