vesicles

[US]/[ˈvesɪəls]/
[UK]/[ˈvesɪəlz]/
Frequency: Very High

Translation

n. những túi nhỏ hoặc túi bọc màng được sử dụng để vận chuyển và lưu trữ các chất bên trong một tế bào; những mụn nước nhỏ chứa đầy chất lỏng hoặc túi nhỏ, đặc biệt là trên da.
n. (sinh học) những túi màng bọc trong chất tế bào của một tế bào, được sử dụng để vận chuyển và lưu trữ các chất.

Phrases & Collocations

vesicles form

việc hình thành các bọng nước

vesicle rupture

vỡ bọng nước

containing vesicles

chứa các bọng nước

vesicles burst

các bọng nước vỡ

small vesicles

các bọng nước nhỏ

vesicles appear

các bọng nước xuất hiện

filled vesicles

các bọng nước đầy

vesicles develop

các bọng nước phát triển

vesicle size

kích thước bọng nước

vesicles present

các bọng nước hiện diện

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now