makings

[Mỹ]/ˈmeɪkɪŋz/
[Anh]/ˈmeɪkɪŋz/

Dịch

n. những phẩm chất hoặc đặc điểm khiến ai đó hoặc vật gì phù hợp với một mục đích cụ thể; vật liệu hoặc thành phần được sử dụng để tạo ra một thứ gì đó; sản phẩm hoặc vật phẩm được tạo ra (số nhiều của making)

Cụm từ & Cách kết hợp

makings of a deal

niềm hứng của một thỏa thuận

makings of a leader

niềm hứng của một nhà lãnh đạo

in the makings

trong quá trình hình thành

early makings

những dấu hiệu ban đầu

makings of success

niềm hứng của thành công

good makings

những tiềm năng tốt

own makings

những sáng tạo của riêng mình

making makings

tạo ra những tiềm năng

future makings

những tiềm năng trong tương lai

own making

của riêng mình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay