makoes

[Mỹ]/ˈmeɪ.kəʊz/
[Anh]/ˈmeɪ.koʊz/

Dịch

n. (một loại) cá mập sọc được tìm thấy ở Đại Tây Dương và Thái Bình Dương; (Mako) một họ; (trong một số nền văn hóa) một tên gọi.

Cụm từ & Cách kết hợp

makoes a difference

làm sự khác biệt

makoes sense

có ý nghĩa

makoes it happen

khiến nó xảy ra

makoes a choice

đưa ra một lựa chọn

makoes me happy

làm tôi vui

makoes good progress

thúc đẩy tiến trình tốt

makoes you think

bạn nghĩ gì

makoes us stronger

làm chúng ta mạnh hơn

makoes it clear

làm cho nó rõ ràng

makoes the point

đưa ra điểm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay