malignance

[Mỹ]/məˈlɪɡnəns/
[Anh]/məˈlɪɡnəns/

Dịch

n.ý định hoặc hành vi độc hại; sự ganh tị; ác ý; bản chất tà ác; sự gian ác; trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị ác tính (đặc biệt là trong bệnh tật); một khối u ác tính; ung thư
Word Forms
số nhiềumalignances

Câu ví dụ

the tumor showed signs of malignance on the latest scan.

Bệnh lý cho thấy dấu hiệu của sự ác tính trên phim quét mới nhất.

doctors confirmed the malignance of the growth after the biopsy.

Các bác sĩ đã xác nhận sự ác tính của khối u sau khi sinh thiết.

the report noted a high degree of malignance in the tissue sample.

Báo cáo ghi nhận mức độ ác tính cao trong mẫu mô.

early detection can reduce the risk of malignance in certain lesions.

Việc phát hiện sớm có thể làm giảm nguy cơ ác tính ở một số tổn thương nhất định.

researchers are studying biomarkers linked to malignance in lung disease.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các dấu ấn sinh học liên quan đến sự ác tính trong bệnh phổi.

the surgeon worried about hidden malignance despite a small mass.

Bác sĩ phẫu thuật lo lắng về sự ác tính tiềm ẩn mặc dù có một khối nhỏ.

imaging alone could not rule out malignance in the suspicious nodule.

Chụp ảnh một mình không thể loại trừ sự ác tính trong nốt nghi ngờ.

pathology revealed malignance at the margins, requiring further treatment.

Giải phẫu bệnh cho thấy sự ác tính ở các mép, cần điều trị thêm.

the clinician explained the difference between benign change and malignance.

Bác sĩ lâm sàng đã giải thích sự khác biệt giữa sự thay đổi lành tính và sự ác tính.

they monitored the cyst for any progression toward malignance.

Họ theo dõi nang cho bất kỳ sự tiến triển nào đối với sự ác tính.

rapid growth raised concern for malignance and prompted urgent testing.

Sự phát triển nhanh chóng gây lo ngại về sự ác tính và thúc đẩy xét nghiệm khẩn cấp.

genetic mutations can influence the aggressiveness and malignance of a cancer.

Các đột biến di truyền có thể ảnh hưởng đến tính hung hăng và sự ác tính của ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay