malignment

[Mỹ]/məˈleɪnmənt/
[Anh]/məˈleɪnmənt/

Dịch

n. hành động nói những điều ác và không đúng sự thật về người khác; bôi nhọ
Các dạng của từ
số nhiềumalignments

Câu ví dụ

the constant malignment of his character eventually led him to resign.

Sự bôi nhọ liên tục nhân cách của ông đã dẫn đến việc ông từ chức.

she sued the newspaper for the malicious malignment of her public image.

Cô kiện báo chí vì đã bôi nhọ hình ảnh công chúng của cô một cách độc ác.

political malignment has become far too common in modern election campaigns.

Sự bôi nhọ chính trị đã trở nên quá phổ biến trong các chiến dịch bầu cử hiện đại.

the company suffered significant financial loss due to the malignment of its brand.

Doanh nghiệp đã chịu tổn thất tài chính đáng kể do sự bôi nhọ thương hiệu.

we must not tolerate the unfair malignment of innocent employees.

Chúng ta không được dung túng cho việc bôi nhọ không công bằng đối với những nhân viên vô tội.

despite the malignment from his rivals, the senator remained focused on his policies.

Dù bị bôi nhọ từ các đối thủ, nghị sĩ vẫn tập trung vào chính sách của mình.

the documentary exposed the systematic malignment of the activist group.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày việc bôi nhọ có hệ thống của nhóm hoạt động.

he faced constant malignment from online trolls after sharing his opinion.

Ông phải đối mặt với sự bôi nhọ liên tục từ các troll trực tuyến sau khi chia sẻ quan điểm của mình.

the malignment of historical facts can be dangerous for future generations.

Sự bôi nhọ các sự kiện lịch sử có thể nguy hiểm cho các thế hệ tương lai.

she tried to fight the malignment of her research through a public statement.

Cô cố gắng chống lại sự bôi nhọ nghiên cứu của mình thông qua một tuyên bố công khai.

the legal team argued that the article amounted to a clear malignment of the ceo.

Đội ngũ pháp lý lập luận rằng bài viết này là một sự bôi nhọ rõ ràng đối với giám đốc điều hành.

the malignment of their reputation was difficult to reverse after the rumors spread.

Sự bôi nhọ danh tiếng của họ rất khó đảo ngược sau khi tin đồn lan truyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay