The police officer placed a manacle on the suspect's wrists.
Cảnh sát viên đã đặt còng tay lên cổ tay của nghi phạm.
The manacle prevented the prisoner from escaping.
Còng tay đã ngăn chặn tù nhân trốn thoát.
The manacle clinked as the prisoner moved.
Còng tay kêu lanh các khi tù nhân di chuyển.
She felt the cold metal of the manacle against her skin.
Cô cảm thấy kim loại lạnh lẽo của còng tay trên da cô.
The manacle was secured tightly around his ankle.
Còng tay được cố định chặt chẽ quanh mắt cá chân của anh ta.
The manacle was rusty and old, but still effective.
Còng tay đã cũ và rỉ sét, nhưng vẫn hiệu quả.
The manacle was removed once the prisoner reached his cell.
Còng tay đã được tháo ra khi tù nhân đến được phòng giam của mình.
He struggled against the manacle, but it held firm.
Anh ta cố gắng chống lại còng tay, nhưng nó vẫn giữ chặt.
The manacle left marks on his wrists after being removed.
Còng tay để lại vết sẹo trên cổ tay của anh ta sau khi được tháo ra.
The prisoner's freedom was restricted by the manacle.
Sự tự do của tù nhân bị hạn chế bởi còng tay.
The boy looked suspiciously at the coin, and then at Jaime's manacles. " Why's this one in irons" ?
Cậu bé nhìn đồng tiền một cách đáng ngờ, rồi nhìn còng tay của Jaime. "Tại sao người này lại bị xiết xích?"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)But his long hands formed manacles around my wrists as he spoke.
Nhưng những ngón tay dài của hắn đã tạo thành còng tay quanh cổ tay tôi khi hắn nói.
Nguồn: Twilight: EclipseHe was taken on board, and instantly manacled at the wrists and ankles.
Hắn ta bị đưa lên tàu và ngay lập tức bị xiết xích ở cổ tay và mắt cá chân.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)If they're manacled to the floor, they'll die.
Nếu chúng bị xiết xích xuống sàn, chúng sẽ chết.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.In " The Defiant Ones" , his chain-gang fugitive was manacled to a southern bigot played by Tony Curtis. Both were nominated for Oscars.
Trong " The Defiant Ones", tên tù của hắn là một kẻ cuồng tín miền Nam do Tony Curtis thủ vai. Cả hai đều được đề cử giải Oscar.
Nguồn: The Economist (Summary)One hundred years later, the life of the Negro is still sadly crippled by the manacles of and the chains of discrimination.
Một trăm năm sau, cuộc đời của người da đen vẫn còn bị cản trở đáng tiếc bởi xiềng xích và những xiềng xích của sự phân biệt đối xử.
Nguồn: 202330100 years later, the life of the Negro is still sadly crippled by the manacles of segregation and the chains of discrimination.
Một trăm năm sau, cuộc đời của người da đen vẫn còn bị cản trở đáng tiếc bởi xiềng xích của sự phân biệt chủng tộc và những xiềng xích của sự phân biệt đối xử.
Nguồn: New English Course 5She wept bitterly, evidently seeing for the first time that gray-haired man on the other side of the net, manacled, in a prison jacket, and with head half shaven.
Cô ấy khóc thét lên, rõ ràng là lần đầu tiên nhìn thấy người đàn ông đầu bạc đó ở phía bên kia lưới, bị xiết xích, mặc áo tù và cạo trọc một nửa đầu.
Nguồn: ResurrectionThey were all looking at her, even the three chained and manacled in the back of the wagon. The fat one snapped his pointy teeth together and hissed, but Arya ignored him.
Tất cả bọn họ đều nhìn cô ấy, ngay cả ba tên bị xích và xiết xích ở phía sau xe. Tên béo nghiến những chiếc răng nhọn lại và rít lên, nhưng Arya phớt lờ hắn.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The police officer placed a manacle on the suspect's wrists.
Cảnh sát viên đã đặt còng tay lên cổ tay của nghi phạm.
The manacle prevented the prisoner from escaping.
Còng tay đã ngăn chặn tù nhân trốn thoát.
The manacle clinked as the prisoner moved.
Còng tay kêu lanh các khi tù nhân di chuyển.
She felt the cold metal of the manacle against her skin.
Cô cảm thấy kim loại lạnh lẽo của còng tay trên da cô.
The manacle was secured tightly around his ankle.
Còng tay được cố định chặt chẽ quanh mắt cá chân của anh ta.
The manacle was rusty and old, but still effective.
Còng tay đã cũ và rỉ sét, nhưng vẫn hiệu quả.
The manacle was removed once the prisoner reached his cell.
Còng tay đã được tháo ra khi tù nhân đến được phòng giam của mình.
He struggled against the manacle, but it held firm.
Anh ta cố gắng chống lại còng tay, nhưng nó vẫn giữ chặt.
The manacle left marks on his wrists after being removed.
Còng tay để lại vết sẹo trên cổ tay của anh ta sau khi được tháo ra.
The prisoner's freedom was restricted by the manacle.
Sự tự do của tù nhân bị hạn chế bởi còng tay.
The boy looked suspiciously at the coin, and then at Jaime's manacles. " Why's this one in irons" ?
Cậu bé nhìn đồng tiền một cách đáng ngờ, rồi nhìn còng tay của Jaime. "Tại sao người này lại bị xiết xích?"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)But his long hands formed manacles around my wrists as he spoke.
Nhưng những ngón tay dài của hắn đã tạo thành còng tay quanh cổ tay tôi khi hắn nói.
Nguồn: Twilight: EclipseHe was taken on board, and instantly manacled at the wrists and ankles.
Hắn ta bị đưa lên tàu và ngay lập tức bị xiết xích ở cổ tay và mắt cá chân.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)If they're manacled to the floor, they'll die.
Nếu chúng bị xiết xích xuống sàn, chúng sẽ chết.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.In " The Defiant Ones" , his chain-gang fugitive was manacled to a southern bigot played by Tony Curtis. Both were nominated for Oscars.
Trong " The Defiant Ones", tên tù của hắn là một kẻ cuồng tín miền Nam do Tony Curtis thủ vai. Cả hai đều được đề cử giải Oscar.
Nguồn: The Economist (Summary)One hundred years later, the life of the Negro is still sadly crippled by the manacles of and the chains of discrimination.
Một trăm năm sau, cuộc đời của người da đen vẫn còn bị cản trở đáng tiếc bởi xiềng xích và những xiềng xích của sự phân biệt đối xử.
Nguồn: 202330100 years later, the life of the Negro is still sadly crippled by the manacles of segregation and the chains of discrimination.
Một trăm năm sau, cuộc đời của người da đen vẫn còn bị cản trở đáng tiếc bởi xiềng xích của sự phân biệt chủng tộc và những xiềng xích của sự phân biệt đối xử.
Nguồn: New English Course 5She wept bitterly, evidently seeing for the first time that gray-haired man on the other side of the net, manacled, in a prison jacket, and with head half shaven.
Cô ấy khóc thét lên, rõ ràng là lần đầu tiên nhìn thấy người đàn ông đầu bạc đó ở phía bên kia lưới, bị xiết xích, mặc áo tù và cạo trọc một nửa đầu.
Nguồn: ResurrectionThey were all looking at her, even the three chained and manacled in the back of the wagon. The fat one snapped his pointy teeth together and hissed, but Arya ignored him.
Tất cả bọn họ đều nhìn cô ấy, ngay cả ba tên bị xích và xiết xích ở phía sau xe. Tên béo nghiến những chiếc răng nhọn lại và rít lên, nhưng Arya phớt lờ hắn.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay