mandrake

[Mỹ]/'mændreɪk/
[Anh]/'mændrek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Thực vật học] một loại cây được biết đến với các đặc tính an thần.
Các dạng của từ
số nhiềumandrakes

Câu ví dụ

"Mandrake, or Mandragora, is a powerful restorative," said Hermione,

"Mandrake, hay còn gọi là Mandragora, là một phương thuốc hồi phục sức khỏe mạnh," Hermione nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay