manouvre

[Mỹ]/məˈnuːvə(r)/
[Anh]/məˈnuːvər/

Dịch

n.Sự cơ động; thế đánh; mưu kế; sự thao tác.
v.Vận động; điều khiển; xoay sở; xử lý khéo léo.
Word Forms
số nhiềumanouvres

Cụm từ & Cách kết hợp

manouvre the car

điều khiển xe

skilful manouvre

phương tiện khéo léo

political manouvre

mưu đồ chính trị

tactical manouvres

chiến thuật điều động

manouvred into position

điều động vào vị trí

diplomatic manouvre

phương tiện ngoại giao

manouvre through traffic

lưu thông qua dòng xe

clever manouvre

phương tiện khôn khéo

military manouvres

các cuộc diễn tập quân sự

Câu ví dụ

the driver performed a clever manoeuvre to avoid the collision

người lái xe thực hiện một động tác khéo léo để tránh va chạm

the pilot executed a perfect landing manoeuvre

người phi công thực hiện động tác hạ cánh hoàn hảo

it's difficult to manoeuvre the heavy furniture through the narrow doorway

thật khó di chuyển đồ đạc nặng qua cửa hẹp

she managed to manoeuvre her way to the front of the crowd

cô ấy đã chen được lên phía trước đám đông

the company is trying to manoeuvre itself into a better market position

công ty đang cố gắng chiếm vị trí tốt hơn trên thị trường

political parties often manoeuvre to gain advantage

các đảng chính trị thường thao túng để giành lợi thế

the dancer's precise manoeuvre impressed the audience

động tác chính xác của nữ vũ công khiến khán giả ấn tượng

it's not easy to manoeuvre in such tight spaces

không dễ để di chuyển trong những không gian chật hẹp như vậy

he tried to manoeuvre the conversation away from the sensitive topic

anh ấy cố gắng điều khiển cuộc trò chuyện sang chủ đề nhạy cảm

the military unit performed complex tactical manoevres

đơn vị quân đội thực hiện các động tác chiến thuật phức tạp

she had to manoeuvre around the obstacles in the parking lot

cô ấy phải lách qua các chướng ngại trong bãi đỗ xe

the negotiations were full of political manoevres

các cuộc đàm phán đầy những thao túng chính trị

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay