manumit

[Mỹ]/ˌmæn.juˈmɪt/
[Anh]/ˌmæn.juˈmɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giải phóng khỏi chế độ nô lệ; giải phóng khỏi sự ràng buộc
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítmanumits
số nhiềumanumits
hiện tại phân từmanumitting
thì quá khứmanumitted
quá khứ phân từmanumitted

Cụm từ & Cách kết hợp

manumit slaves

manumit nô lệ

manumit property

manumit tài sản

manumit workers

manumit người lao động

manumit oneself

manumit chính mình

manumit bonds

manumit trói buộc

manumit rights

manumit quyền lợi

manumit freedom

manumit tự do

manumit labor

manumit lao động

manumit contracts

manumit hợp đồng

manumit society

manumit xã hội

Câu ví dụ

the government decided to manumit all enslaved individuals.

chính phủ đã quyết định trả tự do cho tất cả những người bị nô lệ.

she worked hard to manumit her family from poverty.

cô ấy đã làm việc chăm chỉ để giải phóng gia đình mình khỏi nghèo đói.

his goal was to manumit himself from the constraints of society.

mục tiêu của anh ấy là giải phóng bản thân khỏi những ràng buộc của xã hội.

they sought to manumit the oppressed people in their community.

họ tìm cách trả tự do cho những người bị áp bức trong cộng đồng của họ.

the new law aimed to manumit those who were wrongfully imprisoned.

luật mới nhằm mục đích trả tự do cho những người bị giam giữ sai trái.

activists worked tirelessly to manumit children from forced labor.

các nhà hoạt động đã làm việc không mệt mỏi để giải phóng trẻ em khỏi lao động cưỡng bức.

she felt it was her duty to manumit the animals from cruelty.

cô ấy cảm thấy đó là nghĩa vụ của mình để trả tự do cho động vật khỏi sự tàn ác.

he dreamed of a day when he could manumit himself from his debts.

anh ấy mơ về một ngày mà anh ấy có thể giải phóng bản thân khỏi những khoản nợ của mình.

the organization aims to manumit people trapped in human trafficking.

tổ chức hướng tới việc trả tự do cho những người bị mắc kẹt trong buôn bán người.

philosophers often discuss how to manumit the mind from ignorance.

các nhà triết học thường thảo luận về cách giải phóng tâm trí khỏi sự thiếu hiểu biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay