marauds at night
tấn công vào ban đêm
marauds the village
tấn công ngôi làng
marauds in packs
tấn công theo bầy đàn
marauds for food
tấn công để tìm kiếm thức ăn
marauds the land
tấn công vùng đất
marauds the area
tấn công khu vực
marauds in shadows
tấn công trong bóng tối
marauds the night
tấn công vào ban đêm
marauds with stealth
tấn công một cách lén lút
marauds for treasure
tấn công để tìm kho báu
the bandits maraud the village at night.
Những tên cướp đột kích ngôi làng vào ban đêm.
they often maraud through the countryside looking for valuables.
Chúng thường đột kích qua vùng nông thôn để tìm kiếm đồ có giá trị.
the pirates would maraud ships along the coast.
Những tên cướp biển thường đột kích các tàu dọc theo bờ biển.
wild animals sometimes maraud farms for food.
Động vật hoang dã đôi khi đột kích các trang trại để tìm thức ăn.
during the war, soldiers would maraud the abandoned towns.
Trong chiến tranh, quân đội thường đột kích các thị trấn bị bỏ hoang.
the gang decided to maraud the wealthy neighborhood.
Băng đảng quyết định đột kích khu dân cư giàu có.
they plan to maraud the festival when everyone is distracted.
Họ dự định đột kích lễ hội khi mọi người bị xao nhãng.
he warned the villagers that marauders were approaching.
Anh ta cảnh báo dân làng rằng những kẻ cướp đang tiến đến.
after the storm, scavengers maraud the wreckage for supplies.
Sau cơn bão, những kẻ nhặt nhạnh đột kích đống đổ nát để tìm đồ tiếp tế.
they used to maraud the streets for easy targets.
Chúng từng đột kích đường phố để tìm những mục tiêu dễ dàng.
marauds at night
tấn công vào ban đêm
marauds the village
tấn công ngôi làng
marauds in packs
tấn công theo bầy đàn
marauds for food
tấn công để tìm kiếm thức ăn
marauds the land
tấn công vùng đất
marauds the area
tấn công khu vực
marauds in shadows
tấn công trong bóng tối
marauds the night
tấn công vào ban đêm
marauds with stealth
tấn công một cách lén lút
marauds for treasure
tấn công để tìm kho báu
the bandits maraud the village at night.
Những tên cướp đột kích ngôi làng vào ban đêm.
they often maraud through the countryside looking for valuables.
Chúng thường đột kích qua vùng nông thôn để tìm kiếm đồ có giá trị.
the pirates would maraud ships along the coast.
Những tên cướp biển thường đột kích các tàu dọc theo bờ biển.
wild animals sometimes maraud farms for food.
Động vật hoang dã đôi khi đột kích các trang trại để tìm thức ăn.
during the war, soldiers would maraud the abandoned towns.
Trong chiến tranh, quân đội thường đột kích các thị trấn bị bỏ hoang.
the gang decided to maraud the wealthy neighborhood.
Băng đảng quyết định đột kích khu dân cư giàu có.
they plan to maraud the festival when everyone is distracted.
Họ dự định đột kích lễ hội khi mọi người bị xao nhãng.
he warned the villagers that marauders were approaching.
Anh ta cảnh báo dân làng rằng những kẻ cướp đang tiến đến.
after the storm, scavengers maraud the wreckage for supplies.
Sau cơn bão, những kẻ nhặt nhạnh đột kích đống đổ nát để tìm đồ tiếp tế.
they used to maraud the streets for easy targets.
Chúng từng đột kích đường phố để tìm những mục tiêu dễ dàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay