marram

[Mỹ]/ˈmær.əm/
[Anh]/ˈmer.əm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cỏ mọc trên các đụn cát ven biển; một loại cây cỏ thuộc họ Poaceae được sử dụng để ổn định cát gần biển
Word Forms
số nhiềumarrams

Cụm từ & Cách kết hợp

marram grass

cỏ biển

marram dunes

cồn cát

marram habitat

môi trường sống của cỏ biển

marram ecosystem

hệ sinh thái cỏ biển

marram restoration

khôi phục cỏ biển

marram planting

trồng cỏ biển

marram management

quản lý cỏ biển

marram species

loài cỏ biển

marram cover

thảm cỏ biển

marram shoreline

bờ biển

Câu ví dụ

the marram grass helps stabilize the sand dunes.

cỏ biển giúp ổn định các đụn cát.

we walked along the marram-covered beach.

chúng tôi đi bộ dọc theo bãi biển phủ đầy cỏ biển.

marram is essential for coastal ecosystems.

cỏ biển rất quan trọng đối với các hệ sinh thái ven biển.

the marram roots prevent erosion.

rễ cỏ biển ngăn chặn xói mòn.

he studied the growth patterns of marram grass.

anh ấy nghiên cứu các mô hình tăng trưởng của cỏ biển.

they planted marram to restore the dunes.

họ trồng cỏ biển để khôi phục các đụn cát.

marram thrives in sandy, coastal environments.

cỏ biển phát triển mạnh trong môi trường ven biển và nhiều cát.

the landscape is dominated by marram and sand.

khung cảnh bị chi phối bởi cỏ biển và cát.

marram plays a crucial role in dune formation.

cỏ biển đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành các đụn cát.

we learned about the benefits of marram grass.

chúng tôi tìm hiểu về những lợi ích của cỏ biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay