marshalling area
khu vực tập kết
marshalling yard
sân tập kết
aircraft marshalling
tập kết máy bay
marshalling signals
tín hiệu tập kết
logistics marshalling
tập kết hậu cần
vehicle marshalling
tập kết phương tiện
he paused for a moment, as if marshalling his thoughts.
anh ta dừng lại một lúc, như thể đang sắp xếp những suy nghĩ của mình.
Lawyerly skills—marshalling evidence, appealing to juries, command of procedure—transfer well to the political stage.
Các kỹ năng của luật sư - tập hợp bằng chứng, kêu gọi bồi thẩm đoàn, nắm vững quy trình - chuyển đổi tốt sang sân khấu chính trị.
The Marshalling Station is a key crunode of the railway network, its work is fulfilled by multitype workers of different departments.
Nhà ga phân loại là một nút thắt quan trọng của mạng lưới đường sắt, công việc của nó được thực hiện bởi những công nhân đa dạng của các phòng ban khác nhau.
The Marshalling Station is a key crunode of the railway network whose work is fulfilled by multitype workers of different departments .
Nhà ga phân loại là một nút thắt quan trọng của mạng lưới đường sắt, công việc của nó được thực hiện bởi những công nhân đa dạng của các phòng ban khác nhau.
effective marshalling of evidence
việc sắp xếp bằng chứng hiệu quả
careful marshalling of facts
việc sắp xếp các sự kiện một cách cẩn thận
strategic marshalling of troops
việc điều quân chiến lược
marshalling data for analysis
sắp xếp dữ liệu để phân tích
efficient marshalling of information
việc sắp xếp thông tin hiệu quả
marshalling efforts for a common goal
tập hợp nỗ lực vì một mục tiêu chung
systematic marshalling of data
việc sắp xếp dữ liệu một cách có hệ thống
Both sides of the argument are marshalling LLMs to make their case.
Cả hai bên của cuộc tranh luận đều đang tập hợp các mô hình LLM để đưa ra quan điểm của mình.
Nguồn: The Economist (Summary)But p53 is also in the business of marshalling resources in the service of quality control.
Nhưng p53 cũng đang tập hợp các nguồn lực để phục vụ kiểm soát chất lượng.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe Heads of House moved among the students, marshalling them into position and breaking up arguments.
Các trưởng nhà di chuyển giữa các học sinh, sắp xếp họ vào vị trí và giải tán các cuộc tranh luận.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceMeanwhile the suit progressed slowly, with interminable examinations of witnesses and marshallings of evidence.
Trong khi đó, vụ kiện diễn ra chậm rãi, với những cuộc thẩm vấn vô tận và việc tập hợp bằng chứng.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)For expert men can execute, and perhaps judge of particulars, one by one; but the general counsels, and the plots and marshalling of affairs, come best from those that are learned.
Bởi vì những người có chuyên môn có thể thực hiện và có thể đánh giá các chi tiết, từng cái một; nhưng các lời khuyên chung, và những kế hoạch và việc sắp xếp các vấn đề, thì tốt nhất là đến từ những người có học thức.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationAnd it is interesting to see at the moment how local community campaigns around the country are proving effective in pressuring the suppliers to deliver broadband and marshalling the demand to make it worthwhile.
Và rất thú vị khi thấy vào thời điểm này, các chiến dịch cộng đồng địa phương trên khắp đất nước đang chứng tỏ hiệu quả trong việc gây áp lực lên các nhà cung cấp để cung cấp băng thông và tập hợp nhu cầu để khiến nó trở nên đáng giá.
Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice NotesProvinces set up 20 such vehicles last year, marshalling about 136bn yuan all told, four and a half times as much as they raised in 2020, according to Zero2ipo, a research firm.
Năm ngoái, các tỉnh đã thiết lập 20 loại phương tiện như vậy, tập hợp khoảng 136 tỷ nhân dân tệ, gấp bốn và một nửa lần so với số tiền họ gây quỹ được vào năm 2020, theo Zero2ipo, một công ty nghiên cứu.
Nguồn: Economist BusinessThe cautious opening of the door of the church meant only that Mr. Brown the livery-stable keeper (gowned in black in his intermittent character of sexton) was taking a preliminary survey of the scene before marshalling his forces.
Việc mở cẩn thận cánh cửa nhà thờ chỉ có nghĩa là ông Brown, người giữ ngựa (mặc áo đen trong vai trò người quản trang không thường xuyên), đang tiến hành khảo sát sơ bộ về hiện trường trước khi điều quân.
Nguồn: The Age of Innocence (Part One)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay