masse

[Mỹ]/mæˈseɪ/
[Anh]/mæˈseɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (billiards) một cú đánh được thực hiện với một cái gậy cầm thẳng đứng
Các dạng của từ
số nhiềumasses

Câu ví dụ

we should address the issue en masse.

chúng ta nên giải quyết vấn đề một cách tổng thể.

the audience applauded en masse after the performance.

khán giả vỗ tay nhiệt liệt sau buổi biểu diễn.

people began to leave the venue en masse.

mọi người bắt đầu rời khỏi địa điểm một cách ồ ạt.

students protested en masse for their rights.

sinh viên biểu tình đông đảo vì quyền lợi của họ.

visitors flocked to the festival en masse.

khách tham quan đổ về lễ hội một cách ồ ạt.

the workers organized a strike en masse.

công nhân đã tổ chức một cuộc đình công đông đảo.

families gathered en masse for the reunion.

các gia đình đã tập hợp đông đảo cho buổi họp mặt.

volunteers came together en masse to help.

các tình nguyện viên đã cùng nhau tham gia đông đảo để giúp đỡ.

the community rallied en masse after the crisis.

cộng đồng đã đoàn kết đông đảo sau cuộc khủng hoảng.

customers responded en masse to the sale.

khách hàng đã phản hồi ồ ạt với chương trình khuyến mãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay