mastas

[Mỹ]/ˈmæstəz/
[Anh]/ˈmæstərz/

Dịch

n. cột桅杆

Câu ví dụ

the karate master taught his students the importance of discipline.

Ngài thầy karate đã dạy học trò về tầm quan trọng của kỷ luật.

she is a master of disguise, able to blend into any crowd unnoticed.

Cô ấy là một bậc thầy về nghệ thuật hóa trang, có thể hòa mình vào bất kỳ đám đông nào mà không bị chú ý.

they sailed across the atlantic ocean on a majestic master of the seas.

Họ đã vượt qua Đại Tây Dương trên một con tàu hùng vĩ, chiếc "chúa tể của biển cả".

obi-wan kenobi is a respected jedi master in the star wars universe.

Obi-Wan Kenobi là một bậc thầy Jedi được kính trọng trong vũ trụ Star Wars.

his master plan involved taking over the company within five years.

Kế hoạch chính của anh ấy bao gồm việc chiếm đoạt công ty trong vòng năm năm.

the wolf pack followed their alpha leader, the true master of the wild.

Bầy sói theo đuôi lãnh đạo alpha của chúng, người thực sự là "chúa tể của hoang dã".

he eventually became a chess master after years of intense practice.

Sau nhiều năm luyện tập chăm chỉ, cuối cùng anh ấy cũng trở thành một bậc thầy cờ vua.

you need a master key to open all the doors in this hotel.

Bạn cần một chìa khóa tổng để mở tất cả các cửa trong khách sạn này.

she felt like a puppet master controlling the events from behind the scenes.

Cô cảm thấy giống như một người điều khiển dây rối, kiểm soát các sự kiện từ phía sau sân khấu.

the master bedroom in their new house has a beautiful view of the ocean.

Phòng ngủ chính trong ngôi nhà mới của họ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển.

it takes a long time to become a master of a musical instrument.

Việc trở thành một bậc thầy của một nhạc cụ cần nhiều thời gian.

the legendary samurai master drew his sword with incredible speed.

Ngài thầy samurai huyền thoại rút kiếm với tốc độ phi thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay