masterminding strategy
chiến lược chủ mưu
masterminding project
dự án chủ mưu
masterminding plan
kế hoạch chủ mưu
masterminding operation
hoạt động chủ mưu
masterminding event
sự kiện chủ mưu
masterminding campaign
chiến dịch chủ mưu
masterminding team
đội ngũ chủ mưu
masterminding initiative
sáng kiến chủ mưu
masterminding process
quy trình chủ mưu
masterminding solution
giải pháp chủ mưu
he was masterminding the entire operation from behind the scenes.
anh ta đã chủ mưu toàn bộ hoạt động từ phía sau hậu trường.
the group was accused of masterminding the elaborate scheme.
nhóm bị cáo buộc chủ mưu kế hoạch phức tạp.
she is known for masterminding successful marketing campaigns.
cô ấy nổi tiếng với việc chủ mưu các chiến dịch marketing thành công.
the detective suspected him of masterminding the crime.
thám tử nghi ngờ anh ta đã chủ mưu vụ án.
masterminding a project requires careful planning and execution.
Việc chủ mưu một dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
they were masterminding a plan to improve community services.
họ đang chủ mưu một kế hoạch để cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
masterminding new ideas can lead to innovative solutions.
Việc chủ mưu những ý tưởng mới có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
the ceo is masterminding the company's expansion strategy.
ceo đang chủ mưu chiến lược mở rộng của công ty.
he has a talent for masterminding complex projects.
anh ấy có tài năng chủ mưu các dự án phức tạp.
masterminding a heist requires intelligence and precision.
Việc chủ mưu một vụ cướp đòi hỏi trí thông minh và sự chính xác.
masterminding strategy
chiến lược chủ mưu
masterminding project
dự án chủ mưu
masterminding plan
kế hoạch chủ mưu
masterminding operation
hoạt động chủ mưu
masterminding event
sự kiện chủ mưu
masterminding campaign
chiến dịch chủ mưu
masterminding team
đội ngũ chủ mưu
masterminding initiative
sáng kiến chủ mưu
masterminding process
quy trình chủ mưu
masterminding solution
giải pháp chủ mưu
he was masterminding the entire operation from behind the scenes.
anh ta đã chủ mưu toàn bộ hoạt động từ phía sau hậu trường.
the group was accused of masterminding the elaborate scheme.
nhóm bị cáo buộc chủ mưu kế hoạch phức tạp.
she is known for masterminding successful marketing campaigns.
cô ấy nổi tiếng với việc chủ mưu các chiến dịch marketing thành công.
the detective suspected him of masterminding the crime.
thám tử nghi ngờ anh ta đã chủ mưu vụ án.
masterminding a project requires careful planning and execution.
Việc chủ mưu một dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
they were masterminding a plan to improve community services.
họ đang chủ mưu một kế hoạch để cải thiện các dịch vụ cộng đồng.
masterminding new ideas can lead to innovative solutions.
Việc chủ mưu những ý tưởng mới có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
the ceo is masterminding the company's expansion strategy.
ceo đang chủ mưu chiến lược mở rộng của công ty.
he has a talent for masterminding complex projects.
anh ấy có tài năng chủ mưu các dự án phức tạp.
masterminding a heist requires intelligence and precision.
Việc chủ mưu một vụ cướp đòi hỏi trí thông minh và sự chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay