masterstrokes

[Mỹ]/ˈmɑːstəstrəʊks/
[Anh]/ˈmæstərstroʊks/

Dịch

n. một hành động hoặc thành tựu khéo léo hoặc tài năng

Cụm từ & Cách kết hợp

masterstrokes of genius

những nét vẽ xuất sắc của thiên tài

artistic masterstrokes

những nét vẽ xuất sắc mang tính nghệ thuật

masterstrokes of strategy

những nét vẽ xuất sắc trong chiến lược

masterstrokes in design

những nét vẽ xuất sắc trong thiết kế

masterstrokes of leadership

những nét vẽ xuất sắc trong lãnh đạo

masterstrokes of creativity

những nét vẽ xuất sắc của sự sáng tạo

masterstrokes of art

những nét vẽ xuất sắc trong nghệ thuật

masterstrokes in writing

những nét vẽ xuất sắc trong viết lách

masterstrokes of innovation

những nét vẽ xuất sắc của sự đổi mới

masterstrokes of persuasion

những nét vẽ xuất sắc trong thuyết phục

Câu ví dụ

his masterstrokes in the painting made it a masterpiece.

Những nét vẽ xuất sắc của anh ấy trong bức tranh đã khiến nó trở thành một kiệt tác.

she is known for her masterstrokes in business strategy.

Cô ấy nổi tiếng với những chiến lược xuất sắc trong kinh doanh.

the director's masterstrokes in the film captivated the audience.

Những thủ pháp xuất sắc của đạo diễn trong bộ phim đã khiến khán giả bị cuốn hút.

his masterstrokes in negotiation secured a better deal.

Những kỹ năng đàm phán xuất sắc của anh ấy đã giúp đạt được một thỏa thuận tốt hơn.

the chef's masterstrokes in flavor combinations surprised everyone.

Những sự kết hợp hương vị xuất sắc của đầu bếp đã khiến mọi người bất ngờ.

she executed her masterstrokes during the presentation.

Cô ấy đã thực hiện những thủ pháp xuất sắc trong suốt buổi thuyết trình.

his masterstrokes in writing earned him numerous awards.

Những kỹ năng viết xuất sắc của anh ấy đã giúp anh ấy giành được nhiều giải thưởng.

the artist's masterstrokes brought life to the canvas.

Những nét vẽ xuất sắc của họa sĩ đã thổi hồn vào bức tranh.

her masterstrokes in design set new trends in fashion.

Những thiết kế xuất sắc của cô ấy đã tạo ra những xu hướng mới trong thời trang.

the team's masterstrokes in strategy led to their victory.

Những chiến lược xuất sắc của đội đã dẫn đến chiến thắng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay