maturing

[Mỹ]/mə'tjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình trưởng thành; hành động đạt đến độ chín; quá trình nung (gốm sứ)
v. đạt đến điểm phát triển đầy đủ; đạt được kết quả

Câu ví dụ

maturing the wines in vats;

làm chín rượu vang trong thùng lớn;

The early-maturing eddo "June Red" is a specific dasheen species with numerous cormels in Yongding county.

Khoai tây tím non "June Red" là một loài dasheen cụ thể với nhiều củ ở quận Yongding.

His leadership skills are maturing with experience.

Kỹ năng lãnh đạo của anh ấy đang phát triển cùng với kinh nghiệm.

She is maturing into a confident young woman.

Cô ấy đang trở nên tự tin hơn và trưởng thành.

Maturing relationships require effort from both parties.

Các mối quan hệ đang phát triển đòi hỏi nỗ lực từ cả hai bên.

Maturing wine in oak barrels enhances its flavor.

Làm chín rượu vang trong thùng gỗ sồi làm tăng thêm hương vị của nó.

Her maturing perspective on life has brought her peace.

Quan điểm trưởng thành hơn về cuộc sống của cô ấy đã mang lại cho cô ấy sự bình yên.

Maturing gracefully is a goal for many people.

Trưởng thành một cách duyên dáng là mục tiêu của nhiều người.

The maturing process of cheese can take months or even years.

Quá trình chín của pho mát có thể mất vài tháng hoặc thậm chí nhiều năm.

Maturing technology has revolutionized the way we communicate.

Công nghệ đang phát triển đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.

She is maturing emotionally and becoming more self-aware.

Cô ấy đang phát triển về mặt cảm xúc và trở nên tự nhận thức hơn.

His maturing understanding of the subject impressed his professors.

Sự hiểu biết ngày càng sâu sắc của anh ấy về chủ đề đã gây ấn tượng với các giáo sư của anh ấy.

Ví dụ thực tế

It is your responsibility as a maturing individual to slay that dragon.

Là trách nhiệm của bạn với tư cách là một cá nhân trưởng thành để tiêu diệt con rồng đó.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

Certain genes can be switched off to prevent melanocytes from maturing.

Một số gen có thể bị tắt để ngăn chặn sự trưởng thành của các tế bào hắc tố.

Nguồn: The Great Science Revelation

The pride's maturing young males—the bachelors to be are keeping a low profile.

Những chàng trai trẻ đang trưởng thành của bầy sư tử—những người độc thân—đang giữ một mức độ thấp.

Nguồn: Lion Mafia

Now DDoS is maturing. Extortion is thriving: pay up, or your site stays offline.

Bây giờ DDoS đang phát triển. Tống tiền đang phát triển mạnh: trả tiền hoặc trang web của bạn sẽ không hoạt động.

Nguồn: The Economist - International

Many plastics may contain harmful chemicals that can speed up the maturing process and increase spoilage.

Nhiều loại nhựa có thể chứa các hóa chất có hại có thể đẩy nhanh quá trình chín và làm tăng độ hỏng.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

At last came the fatal day on which the firm had bills maturing to large amounts.

Cuối cùng cũng đã đến ngày định mệnh mà công ty có các hóa đơn đến hạn với số tiền lớn.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

" Thanks partly to Elon, the supply chain and consumer acceptance are maturing, " says Evelozcity's Kindler.

“ Nhờ một phần Elon, chuỗi cung ứng và sự chấp nhận của người tiêu dùng đang phát triển, ” Kindler của Evelozcity nói.

Nguồn: Newsweek

Once the case was resolved, Jobs began to move on with his life—maturing in some respects, though not all.

Khi vụ việc được giải quyết, Jobs bắt đầu tiếp tục cuộc sống—trưởng thành ở một số khía cạnh, dù không phải tất cả.

Nguồn: Steve Jobs Biography

So this is now all maturing, and the technical readiness level is really high.

Vì vậy, tất cả những điều này bây giờ đang phát triển, và mức độ sẵn sàng về mặt kỹ thuật thực sự rất cao.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2023 Compilation

Underlying it all is a sense of psychology's slow maturing as a science.

Nền tảng của tất cả là cảm nhận về sự phát triển chậm chạp của tâm lý học như một khoa học.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay