| số nhiều | matzos |
matzo ball
bánh mì matzo
matzo soup
súp matzo
matzo cracker
bánh quy matzo
matzo pizza
pizza matzo
matzo brei
matzo brei
matzo sandwich
bánh mì matzo
matzo kugel
matzo kugel
matzo meal
bột mì matzo
matzo chips
chip matzo
matzo toast
bánh nướng matzo
we enjoyed matzo ball soup for dinner.
Chúng tôi đã thưởng thức món súp matzo ball cho bữa tối.
matzo is traditionally eaten during passover.
Bánh matzo thường được ăn trong dịp Passover.
she made a delicious matzo pizza.
Cô ấy đã làm một chiếc pizza matzo ngon tuyệt.
he crunched on matzo while reading.
Anh ấy gặm bánh matzo trong khi đọc.
matzo can be used in various recipes.
Bánh matzo có thể được sử dụng trong nhiều công thức khác nhau.
they served matzo at the family gathering.
Họ phục vụ bánh matzo tại buổi tụ họp gia đình.
we learned how to make matzo from scratch.
Chúng tôi đã học cách làm bánh matzo từ đầu.
matzo is often paired with soup or stew.
Bánh matzo thường được ăn kèm với súp hoặc hầm.
during passover, we often stock up on matzo.
Trong dịp Passover, chúng tôi thường mua bánh matzo dự trữ.
matzo is a staple in jewish cuisine.
Bánh matzo là một món ăn chủ yếu trong ẩm thực Do Thái.
matzo ball
bánh mì matzo
matzo soup
súp matzo
matzo cracker
bánh quy matzo
matzo pizza
pizza matzo
matzo brei
matzo brei
matzo sandwich
bánh mì matzo
matzo kugel
matzo kugel
matzo meal
bột mì matzo
matzo chips
chip matzo
matzo toast
bánh nướng matzo
we enjoyed matzo ball soup for dinner.
Chúng tôi đã thưởng thức món súp matzo ball cho bữa tối.
matzo is traditionally eaten during passover.
Bánh matzo thường được ăn trong dịp Passover.
she made a delicious matzo pizza.
Cô ấy đã làm một chiếc pizza matzo ngon tuyệt.
he crunched on matzo while reading.
Anh ấy gặm bánh matzo trong khi đọc.
matzo can be used in various recipes.
Bánh matzo có thể được sử dụng trong nhiều công thức khác nhau.
they served matzo at the family gathering.
Họ phục vụ bánh matzo tại buổi tụ họp gia đình.
we learned how to make matzo from scratch.
Chúng tôi đã học cách làm bánh matzo từ đầu.
matzo is often paired with soup or stew.
Bánh matzo thường được ăn kèm với súp hoặc hầm.
during passover, we often stock up on matzo.
Trong dịp Passover, chúng tôi thường mua bánh matzo dự trữ.
matzo is a staple in jewish cuisine.
Bánh matzo là một món ăn chủ yếu trong ẩm thực Do Thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay