mauved

[Mỹ]//mɔːvd//
[Anh]//mɔːvd//

Dịch

v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của "mauve"; nhuộm hoặc làm cho một thứ có màu tím nhạt
adj. đã được nhuộm hoặc có màu tím nhạt

Cụm từ & Cách kết hợp

mauved lips

Việt Nam

Câu ví dụ

the sky took on a beautiful mauved hue at sunset.

Trời chiều mang một sắc tím mận tuyệt đẹp.

her dress was elegantly mauved with subtle pink undertones.

Áo của cô ấy mang sắc tím mận tinh tế với tông hồng nhẹ.

the living room walls were painted in a soft mauved lavender.

Tường phòng khách được sơn với sắc tím mận nhạt.

autumn leaves turned gorgeous shades of mauved and gold.

Lá mùa thu chuyển sang những sắc tím mận và vàng rực rỡ.

the morning light gave everything a gentle mauved tint.

Ánh sáng buổi sáng mang đến cho mọi thứ một sắc tím mận nhẹ nhàng.

she wore a silk scarf in deep mauved tones.

Cô ấy đeo chiếc khăn lụa với sắc tím mận đậm.

the garden roses bloomed in various mauved shades.

Hoa hồng trong vườn nở rộ với nhiều sắc tím mận khác nhau.

his tie matched his shirt perfectly in coordinated mauved tones.

Cái cà vạt của anh ấy hoàn hảo phối cùng áo sơ mi với sắc tím mận hài hòa.

the velvet curtains filtered sunlight into a warm mauved glow.

Các tấm rèm nhung lọc ánh sáng mặt trời thành một ánh sáng ấm áp với sắc tím mận.

the abstract painting featured bold strokes of mauved purple.

Bức tranh trừu tượng có những nét vẽ mạnh mẽ với sắc tím mận.

her cheeks flushed a delicate mauved rose from the autumn chill.

Cheeks của cô ấy ửng lên một sắc tím mận tinh tế do cái lạnh mùa thu.

the twilight sky was painted in spectacular mauved colors.

Trời lúc hoàng hôn được nhuộm bằng những sắc tím mận ngoạn mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay