mcs

[US]/ˌem 'si:/
Frequency: Very High

Translation

abbr. Người dẫn chương trình; Thành viên Quốc hội.

Phrases & Collocations

MC Hammer

MC Hammer

MC Escher

MC Escher

MCAT

MCAT

MCM

MCM

MCU

MCU

MCCC

MCCC

Example Sentences

I'm craving some fast food, let's go to the nearest McDonald's.

Tôi đang thèm đồ ăn nhanh, chúng ta hãy đến McDonald's gần nhất.

She always orders a Big Mac meal whenever she visits the mcDonald's.

Cô ấy luôn gọi món Big Mac mỗi khi đến thăm McDonald's.

The new mcFlurry flavor is so delicious!

Hương vị mcFlurry mới thật ngon tuyệt!

Do you want to go to the mcCafe for some coffee?

Bạn có muốn đến mcCafe uống một tách cà phê không?

Let's grab some mcNuggets for a quick snack.

Chúng ta hãy lấy một ít mcNuggets để ăn nhẹ nhanh chóng.

I always enjoy the friendly service at the local mcDonald's.

Tôi luôn thích sự phục vụ thân thiện tại McDonald's địa phương.

The mcFlurry machine is broken again, what a disappointment!

Máy làm mcFlurry lại hỏng nữa, thật đáng tiếc!

My favorite dessert at mcDonald's is the apple pie.

Món tráng miệng yêu thích của tôi tại McDonald's là bánh táo.

The mcChicken sandwich is a popular choice for a quick lunch.

Bánh mì mcChicken là một lựa chọn phổ biến cho bữa trưa nhanh chóng.

Let's have a mcFlurry as a treat after dinner.

Hãy ăn một mcFlurry như một món quà sau bữa tối.

Real-world Examples

This assignment helps members practice being an MC for a meeting, that is a master of ceremonies.

Bài tập này giúp các thành viên thực hành làm MC cho một cuộc họp, tức là người chủ trì.

Source: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

What exactly is the MC's function?

Chức năng của MC là gì?

Source: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

He's an MC and a designer, and he always starts the party.

Anh ấy là MC và là nhà thiết kế, và anh ấy luôn bắt đầu bữa tiệc.

Source: Lonely Planet Travel Guide

My Grandfather was a compere, which is like an MC in the clubs.

Ông nội của tôi là một người dẫn chương trình, giống như MC trong các câu lạc bộ.

Source: Lost Girl Season 4

A... A lot of attitude from the woman who thought MC squared was a rapper.

A... Một thái độ rất nhiều từ người phụ nữ nghĩ rằng MC bình phương là một rapper.

Source: The Big Bang Theory Season 9

This is often shortened down to " produce where MR equals MC" . Let's break it down.

Điều này thường được rút gọn thành " sản xuất khi MR bằng MC ". Hãy cùng phân tích nó.

Source: Economic Crash Course

How do I... In the MC, is it MCU universe? - MCU universe. - Yeah, yeah, yeah, yeah.

Làm thế nào để... Trong MC, đó có phải là vũ trụ MCU không? - Vũ trụ MCU. - Vâng, vâng, vâng, vâng.

Source: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

The remaining mass is released as energy whose magnitude is given by Einstein's E equals MC squared.

Khối lượng còn lại được giải phóng dưới dạng năng lượng mà độ lớn của nó được cho bởi phương trình E bằng MC bình phương của Einstein.

Source: The Great Science Revelation

It's very easy. As a matter of fact, you know, lyrically, as an MC, that stuff comes easy.

Rất dễ dàng. Trên thực tế, bạn biết đấy, về mặt lời lẽ, với tư cách là một MC, những điều đó đến dễ dàng.

Source: What it takes: Celebrity Interviews

As well as a meal, you can have an MC, a Master of Ceremonies, who'll be with you throughout the party.

Ngoài bữa ăn, bạn có thể có một MC, một Người chủ trì, sẽ ở bên bạn trong suốt bữa tiệc.

Source: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now