mears

[Mỹ]/mɪəz/
[Anh]/mɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Dạng số thứ ba của động từ mear (điều giới hạn)

Cụm từ & Cách kết hợp

mears group

nhóm Mears

mears family

gia đình Mears

mears contract

hợp đồng Mears

warren mears

Warren Mears

mears housing

nhà ở Mears

claudene mears

Claudene Mears

mears campus

trường Mears

mears connection

kết nối Mears

mears services

dịch vụ Mears

chris mears

Chris Mears

Câu ví dụ

the craftsman mears the wood with great precision.

Người thợ thủ công đo gỗ một cách chính xác.

she mears the fabric against the pattern.

Cô ấy đo vải theo mẫu.

he mears out the ingredients carefully.

Anh ấy cẩn thận đo các nguyên liệu.

the surveyor mears the land thoroughly.

Người khảo sát đo đất một cách kỹ lưỡng.

they mears the distance using modern tools.

Họ đo khoảng cách bằng các công cụ hiện đại.

the tailor mears each customer individually.

Người thợ may đo từng khách hàng một cách riêng biệt.

we mears the volume before filling the tank.

Chúng ta đo thể tích trước khi đổ đầy bồn.

the scientist mears the sample meticulously.

Nhà khoa học đo mẫu một cách cẩn thận.

the chef mears the spices precisely.

Đầu bếp đo gia vị một cách chính xác.

the architect mears the space for the new building.

Kiến trúc sư đo không gian cho công trình mới.

the nurse mears the patient's temperature hourly.

Bác sĩ đo nhiệt độ của bệnh nhân mỗi giờ một lần.

the engineer mears the strength of the materials.

Kỹ sư đo độ bền của vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay