medicate

[Mỹ]/ˈmedɪkeɪt/
[Anh]/ˈmedɪkeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. điều trị bằng thuốc; thêm thuốc vào.
Word Forms
thì quá khứmedicated
hiện tại phân từmedicating
quá khứ phân từmedicated
ngôi thứ ba số ítmedicates
số nhiềumedicates

Câu ví dụ

a small medicated candy

một viên kẹo có chứa thuốc nhỏ

a medicated nasal inhalant

một dung dịch xịt mũi có chứa thuốc

both infants were heavily medicated to alleviate their seizures.

cả hai đứa trẻ sơ sinh đều được dùng thuốc mạnh để giảm bớt các cơn co giật của chúng.

Fat model the skin and the person that have acne are usable contain sulfureous medicated soap;

Da nhờn và những người bị mụn có thể sử dụng xà phòng thuốc có chứa lưu huỳnh.

Methods To medicate saturated diphacinone or bromadiolone once a year in spring , then monitor that.

Các phương pháp dùng thuốc diphacinone hoặc bromadiolone bão hòa hàng năm vào mùa xuân, sau đó theo dõi.

The doctor will medicate the patient for pain relief.

Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho bệnh nhân để giảm đau.

It is important to medicate according to the prescribed dosage.

Điều quan trọng là phải dùng thuốc theo liều lượng được chỉ định.

Some people prefer to medicate with natural remedies.

Một số người thích dùng các biện pháp khắc phục tự nhiên.

It is not safe to medicate without consulting a healthcare professional.

Không an toàn khi tự ý dùng thuốc mà không có sự tư vấn của chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

The nurse will medicate the patient at the scheduled time.

Y tá sẽ cho bệnh nhân dùng thuốc vào thời gian đã định.

It is important to medicate responsibly and follow the instructions.

Điều quan trọng là phải dùng thuốc có trách nhiệm và tuân theo hướng dẫn.

Some people medicate with over-the-counter drugs for minor ailments.

Một số người dùng thuốc không kê đơn cho các bệnh nhẹ.

It is necessary to medicate the infection to prevent it from spreading.

Cần thiết phải dùng thuốc để điều trị nhiễm trùng và ngăn ngừa sự lây lan.

Doctors may medicate patients before surgery to prevent pain.

Bác sĩ có thể kê đơn thuốc cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật để giảm đau.

It is important to medicate pets with the appropriate medications.

Điều quan trọng là phải dùng thuốc phù hợp cho thú cưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay