meliorists unite
meliorists đoàn kết
meliorists' vision
tầm nhìn của những người cải tạo
meliorists believe
meliorists tin tưởng
meliorists act
meliorists hành động
meliorists' approach
phương pháp của những người cải tạo
meliorists' goals
mục tiêu của những người cải tạo
meliorists' ideas
ý tưởng của những người cải tạo
meliorists advocate
meliorists ủng hộ
meliorists' impact
tác động của những người cải tạo
meliorists' movement
phong trào của những người cải tạo
meliorists believe in the power of improvement.
những người cải tạo tin vào sức mạnh của sự cải thiện.
many meliorists advocate for social change.
nhiều người cải tạo ủng hộ sự thay đổi xã hội.
meliorists often work towards better education systems.
những người cải tạo thường làm việc hướng tới các hệ thống giáo dục tốt hơn.
as meliorists, we strive for a better future.
trong vai trò những người cải tạo, chúng tôi nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn.
meliorists focus on practical solutions to problems.
những người cải tạo tập trung vào các giải pháp thiết thực cho các vấn đề.
many meliorists are involved in community service.
nhiều người cải tạo tham gia vào công tác phục vụ cộng đồng.
meliorists often collaborate with various organizations.
những người cải tạo thường hợp tác với nhiều tổ chức khác nhau.
as a meliorist, i believe in continuous improvement.
trong vai trò một người cải tạo, tôi tin vào sự cải thiện liên tục.
meliorists seek to enhance the quality of life.
những người cải tạo tìm cách nâng cao chất lượng cuộc sống.
many meliorists are inspired by historical figures.
nhiều người cải tạo lấy cảm hứng từ những nhân vật lịch sử.
meliorists unite
meliorists đoàn kết
meliorists' vision
tầm nhìn của những người cải tạo
meliorists believe
meliorists tin tưởng
meliorists act
meliorists hành động
meliorists' approach
phương pháp của những người cải tạo
meliorists' goals
mục tiêu của những người cải tạo
meliorists' ideas
ý tưởng của những người cải tạo
meliorists advocate
meliorists ủng hộ
meliorists' impact
tác động của những người cải tạo
meliorists' movement
phong trào của những người cải tạo
meliorists believe in the power of improvement.
những người cải tạo tin vào sức mạnh của sự cải thiện.
many meliorists advocate for social change.
nhiều người cải tạo ủng hộ sự thay đổi xã hội.
meliorists often work towards better education systems.
những người cải tạo thường làm việc hướng tới các hệ thống giáo dục tốt hơn.
as meliorists, we strive for a better future.
trong vai trò những người cải tạo, chúng tôi nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn.
meliorists focus on practical solutions to problems.
những người cải tạo tập trung vào các giải pháp thiết thực cho các vấn đề.
many meliorists are involved in community service.
nhiều người cải tạo tham gia vào công tác phục vụ cộng đồng.
meliorists often collaborate with various organizations.
những người cải tạo thường hợp tác với nhiều tổ chức khác nhau.
as a meliorist, i believe in continuous improvement.
trong vai trò một người cải tạo, tôi tin vào sự cải thiện liên tục.
meliorists seek to enhance the quality of life.
những người cải tạo tìm cách nâng cao chất lượng cuộc sống.
many meliorists are inspired by historical figures.
nhiều người cải tạo lấy cảm hứng từ những nhân vật lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay