mensuration

[Mỹ]/ˌmɛn.səˈreɪ.ʃən/
[Anh]/ˌmɛn.səˈreɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động đo lường; một phương pháp đo lường; việc tính toán diện tích và thể tích
Các dạng của từ
số nhiềumensurations

Cụm từ & Cách kết hợp

mensuration skills

kỹ năng đo đạc

mensuration techniques

kỹ thuật đo đạc

mensuration problems

bài toán đo đạc

mensuration formulas

công thức đo đạc

mensuration concepts

khái niệm đo đạc

mensuration methods

phương pháp đo đạc

mensuration exercises

bài tập đo đạc

mensuration applications

ứng dụng đo đạc

mensuration analysis

phân tích đo đạc

mensuration tools

công cụ đo đạc

Câu ví dụ

mensuration is essential in geometry.

đo lường là điều cần thiết trong hình học.

he struggled with mensuration problems in math class.

anh ấy gặp khó khăn với các bài toán đo lường trong lớp học toán.

understanding mensuration helps in real-life applications.

hiểu về đo lường giúp ích cho các ứng dụng thực tế.

she excelled in mensuration during her exams.

cô ấy vượt trội môn đo lường trong kỳ thi.

mensuration techniques are used in architecture.

các kỹ thuật đo lường được sử dụng trong kiến trúc.

teachers often emphasize mensuration in the curriculum.

các giáo viên thường nhấn mạnh vào đo lường trong chương trình giảng dạy.

he used mensuration to calculate the area of the field.

anh ấy đã sử dụng đo lường để tính diện tích của cánh đồng.

learning mensuration can be challenging for some students.

học đo lường có thể là một thử thách đối với một số học sinh.

they applied mensuration principles in their science project.

họ đã áp dụng các nguyên tắc đo lường trong dự án khoa học của mình.

mensuration involves calculating lengths, areas, and volumes.

đo lường liên quan đến việc tính toán độ dài, diện tích và thể tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay