| số nhiều | mensurations |
mensuration skills
kỹ năng đo đạc
mensuration techniques
kỹ thuật đo đạc
mensuration problems
bài toán đo đạc
mensuration formulas
công thức đo đạc
mensuration concepts
khái niệm đo đạc
mensuration methods
phương pháp đo đạc
mensuration exercises
bài tập đo đạc
mensuration applications
ứng dụng đo đạc
mensuration analysis
phân tích đo đạc
mensuration tools
công cụ đo đạc
mensuration is essential in geometry.
đo lường là điều cần thiết trong hình học.
he struggled with mensuration problems in math class.
anh ấy gặp khó khăn với các bài toán đo lường trong lớp học toán.
understanding mensuration helps in real-life applications.
hiểu về đo lường giúp ích cho các ứng dụng thực tế.
she excelled in mensuration during her exams.
cô ấy vượt trội môn đo lường trong kỳ thi.
mensuration techniques are used in architecture.
các kỹ thuật đo lường được sử dụng trong kiến trúc.
teachers often emphasize mensuration in the curriculum.
các giáo viên thường nhấn mạnh vào đo lường trong chương trình giảng dạy.
he used mensuration to calculate the area of the field.
anh ấy đã sử dụng đo lường để tính diện tích của cánh đồng.
learning mensuration can be challenging for some students.
học đo lường có thể là một thử thách đối với một số học sinh.
they applied mensuration principles in their science project.
họ đã áp dụng các nguyên tắc đo lường trong dự án khoa học của mình.
mensuration involves calculating lengths, areas, and volumes.
đo lường liên quan đến việc tính toán độ dài, diện tích và thể tích.
mensuration skills
kỹ năng đo đạc
mensuration techniques
kỹ thuật đo đạc
mensuration problems
bài toán đo đạc
mensuration formulas
công thức đo đạc
mensuration concepts
khái niệm đo đạc
mensuration methods
phương pháp đo đạc
mensuration exercises
bài tập đo đạc
mensuration applications
ứng dụng đo đạc
mensuration analysis
phân tích đo đạc
mensuration tools
công cụ đo đạc
mensuration is essential in geometry.
đo lường là điều cần thiết trong hình học.
he struggled with mensuration problems in math class.
anh ấy gặp khó khăn với các bài toán đo lường trong lớp học toán.
understanding mensuration helps in real-life applications.
hiểu về đo lường giúp ích cho các ứng dụng thực tế.
she excelled in mensuration during her exams.
cô ấy vượt trội môn đo lường trong kỳ thi.
mensuration techniques are used in architecture.
các kỹ thuật đo lường được sử dụng trong kiến trúc.
teachers often emphasize mensuration in the curriculum.
các giáo viên thường nhấn mạnh vào đo lường trong chương trình giảng dạy.
he used mensuration to calculate the area of the field.
anh ấy đã sử dụng đo lường để tính diện tích của cánh đồng.
learning mensuration can be challenging for some students.
học đo lường có thể là một thử thách đối với một số học sinh.
they applied mensuration principles in their science project.
họ đã áp dụng các nguyên tắc đo lường trong dự án khoa học của mình.
mensuration involves calculating lengths, areas, and volumes.
đo lường liên quan đến việc tính toán độ dài, diện tích và thể tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay