mentira

[Mỹ]/menˈtɪərə/
[Anh]/menˈtɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nói dối; Sự dối trá; Sự lừa dối.

Cụm từ & Cách kết hợp

la mentira

dối trá

es mentira

là dối trá

mentira!

dối trá!

sin mentira

không dối trá

una mentira

một dối trá

mentira piadosa

dối trá hài hước

mentira grosera

dối trá thô thiển

las mentiras

những dối trá

mentira clara

dối trá rõ ràng

gran mentira

dối trá lớn

Câu ví dụ

that is a blatant lie.

Đó là một lời nói dối trắng trợn.

i cannot tell a lie.

Tôi không thể nói dối.

the whole story is a lie.

Toàn bộ câu chuyện là một lời nói dối.

don't tell lies.

Đừng nói dối.

it is a white lie.

Đó là một lời nói dối trắng.

the evidence exposed the lie.

Bằng chứng đã phơi bày lời nói dối.

life is a big lie.

Đời sống là một lời nói dối lớn.

every word was a lie.

Mỗi từ đều là một lời nói dối.

she detected the lie immediately.

Cô ấy phát hiện ra lời nói dối ngay lập tức.

it is a beautiful lie.

Đó là một lời nói dối đẹp.

never live a lie.

Không bao giờ sống trong sự nói dối.

a lie has no legs.

Một lời nói dối không có chân.

he fabricated a lie.

Anh ấy đã tạo ra một lời nói dối.

it is a lie from start to finish.

Đó là một lời nói dối từ đầu đến cuối.

he spoke a lie to her.

Anh ấy nói dối với cô ấy.

ultimately, the lie crumbled.

Phần cuối cùng, lời nói dối sụp đổ.

he built a lie.

Anh ấy xây dựng một lời nói dối.

why did you tell a lie?

Tại sao anh lại nói dối?

don't believe that lie.

Đừng tin vào lời nói dối đó.

it is a total lie.

Đó là một lời nói dối hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay