smart mercats seek profitable opportunities in volatile conditions.
Người buôn bán thông minh tìm kiếm cơ hội sinh lời trong điều kiện biến động.
wall street mercats reacted quickly to the federal reserve announcement.
Người buôn bán phố Wall phản ứng nhanh chóng với thông báo của Cục Dự trữ Liên bang.
institutional mercats often prefer long-term investments over quick trades.
Người buôn bán tổ chức thường ưu tiên đầu tư dài hạn hơn các giao dịch nhanh chóng.
cryptocurrency mercats face uncertainty regarding new regulations.
Người buôn bán tiền điện tử đối mặt với sự không chắc chắn liên quan đến các quy định mới.
experienced mercats use hedging strategies to minimize risk.
Người buôn bán có kinh nghiệm sử dụng chiến lược phòng ngừa rủi ro để giảm thiểu rủi ro.
the mercats gathered on the exchange floor to open bidding.
Các nhà buôn tập trung tại sàn giao dịch để bắt đầu đấu giá.
independent mercats gathered at the hotel bar after closing.
Các nhà buôn độc lập tụ tập tại quầy bar khách sạn sau khi đóng cửa.
young mercats learned how to analyze trends from mentors.
Các nhà buôn trẻ học cách phân tích xu hướng từ các cố vấn.
individual mercats made significant profits during the rally.
Các nhà buôn cá nhân đã tạo ra lợi nhuận đáng kể trong đợt tăng điểm.
energy mercats anticipate a rise in crude oil prices.
Người buôn bán năng lượng dự kiến giá dầu thô sẽ tăng.
many mercats rely on technical analysis for daily decisions.
Rất nhiều nhà buôn dựa vào phân tích kỹ thuật để đưa ra quyết định hàng ngày.
forex mercats monitor central bank policies very closely.
Người buôn bán ngoại hối theo dõi chính sách ngân hàng trung ương một cách rất chặt chẽ.
smart mercats seek profitable opportunities in volatile conditions.
Người buôn bán thông minh tìm kiếm cơ hội sinh lời trong điều kiện biến động.
wall street mercats reacted quickly to the federal reserve announcement.
Người buôn bán phố Wall phản ứng nhanh chóng với thông báo của Cục Dự trữ Liên bang.
institutional mercats often prefer long-term investments over quick trades.
Người buôn bán tổ chức thường ưu tiên đầu tư dài hạn hơn các giao dịch nhanh chóng.
cryptocurrency mercats face uncertainty regarding new regulations.
Người buôn bán tiền điện tử đối mặt với sự không chắc chắn liên quan đến các quy định mới.
experienced mercats use hedging strategies to minimize risk.
Người buôn bán có kinh nghiệm sử dụng chiến lược phòng ngừa rủi ro để giảm thiểu rủi ro.
the mercats gathered on the exchange floor to open bidding.
Các nhà buôn tập trung tại sàn giao dịch để bắt đầu đấu giá.
independent mercats gathered at the hotel bar after closing.
Các nhà buôn độc lập tụ tập tại quầy bar khách sạn sau khi đóng cửa.
young mercats learned how to analyze trends from mentors.
Các nhà buôn trẻ học cách phân tích xu hướng từ các cố vấn.
individual mercats made significant profits during the rally.
Các nhà buôn cá nhân đã tạo ra lợi nhuận đáng kể trong đợt tăng điểm.
energy mercats anticipate a rise in crude oil prices.
Người buôn bán năng lượng dự kiến giá dầu thô sẽ tăng.
many mercats rely on technical analysis for daily decisions.
Rất nhiều nhà buôn dựa vào phân tích kỹ thuật để đưa ra quyết định hàng ngày.
forex mercats monitor central bank policies very closely.
Người buôn bán ngoại hối theo dõi chính sách ngân hàng trung ương một cách rất chặt chẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay